chi eusebiuss bao gồm nhiều loài nhiệt đới.
چی ایوزوبیوس شامل چند گونه گرمازایی میشود.
người làm vườn thường trồng cây eusebiuss vì hoa có màu sắc đẹp.
کاشتکاران معمولاً گیاه ایوزوبیوس را کاشت میکنند زیرا گلهای آن رنگزیبایی دارد.
mẫu vật eusebiuss trong vườn bách thảo thu hút nhiều khách tham quan.
نمونههای ایوزوبیوس در باغ گیاهان جذب زیادی از بازدیدکنندگان را به خود جذب میکند.
các nhà nghiên cứu phát hiện một giống eusebiuss mới trong rừng nhiệt đới.
دانشمندان یک نژاد جدید از ایوزوبیوس در جنگل گرمازایی کشف کردند.
bông hoa eusebiuss chỉ nở vào mùa mưa.
گل گیاه ایوزوبیوس فقط در فصل باران باز میشود.
các nhà thực vật học đang nghiên cứu các đặc tính dược liệu của eusebiuss.
دانشمندان گیاهشناسی به تحقیق ویژگیهای دارویی ایوزوبیوس مشغول هستند.
giống lai eusebiuss được phát triển bằng cách lai ghép hai loài.
نژادهای هیبرید ایوزوبیوس با ادغام دو گونه توسعه یافتهاند.
nhiều người sưu tầm tìm kiếm các mẫu vật eusebiuss quý hiếm cho vườn của họ.
بanyak pencinta koleksi mencari spesimen eusebiuss langka untuk taman mereka.
cây eusebiuss đòi hỏi mức độ ẩm cụ thể để phát triển tốt.
گیاه ایوزوبیوس نیاز به میزان رطوبت خاصی برای رشد خوب دارد.
các bộ tộc bản địa đã sử dụng eusebiuss trong các nghi lễ truyền thống.
این قومهای محلی از ایوزوبیوس در مراسمهای سنتی خود استفاده کردهاند.
loài eusebiuss đang bị đe dọa tuyệt chủng do mất môi trường sống.
گونه ایوزوبیوس به دلیل از دست رفتن محیط زیست در معرض خطر انقراض قرار دارد.
phân bố của loài eusebiuss bị hạn chế ở một số vùng nhất định.
پراکنش گونه ایوزوبیوس به چند منطقه خاص محدود شده است.
chi eusebiuss bao gồm nhiều loài nhiệt đới.
چی ایوزوبیوس شامل چند گونه گرمازایی میشود.
người làm vườn thường trồng cây eusebiuss vì hoa có màu sắc đẹp.
کاشتکاران معمولاً گیاه ایوزوبیوس را کاشت میکنند زیرا گلهای آن رنگزیبایی دارد.
mẫu vật eusebiuss trong vườn bách thảo thu hút nhiều khách tham quan.
نمونههای ایوزوبیوس در باغ گیاهان جذب زیادی از بازدیدکنندگان را به خود جذب میکند.
các nhà nghiên cứu phát hiện một giống eusebiuss mới trong rừng nhiệt đới.
دانشمندان یک نژاد جدید از ایوزوبیوس در جنگل گرمازایی کشف کردند.
bông hoa eusebiuss chỉ nở vào mùa mưa.
گل گیاه ایوزوبیوس فقط در فصل باران باز میشود.
các nhà thực vật học đang nghiên cứu các đặc tính dược liệu của eusebiuss.
دانشمندان گیاهشناسی به تحقیق ویژگیهای دارویی ایوزوبیوس مشغول هستند.
giống lai eusebiuss được phát triển bằng cách lai ghép hai loài.
نژادهای هیبرید ایوزوبیوس با ادغام دو گونه توسعه یافتهاند.
nhiều người sưu tầm tìm kiếm các mẫu vật eusebiuss quý hiếm cho vườn của họ.
بanyak pencinta koleksi mencari spesimen eusebiuss langka untuk taman mereka.
cây eusebiuss đòi hỏi mức độ ẩm cụ thể để phát triển tốt.
گیاه ایوزوبیوس نیاز به میزان رطوبت خاصی برای رشد خوب دارد.
các bộ tộc bản địa đã sử dụng eusebiuss trong các nghi lễ truyền thống.
این قومهای محلی از ایوزوبیوس در مراسمهای سنتی خود استفاده کردهاند.
loài eusebiuss đang bị đe dọa tuyệt chủng do mất môi trường sống.
گونه ایوزوبیوس به دلیل از دست رفتن محیط زیست در معرض خطر انقراض قرار دارد.
phân bố của loài eusebiuss bị hạn chế ở một số vùng nhất định.
پراکنش گونه ایوزوبیوس به چند منطقه خاص محدود شده است.
لغات پرجستجو را کاوش کنید
میخواهید واژگان را مؤثرتر یاد بگیرید؟ اپلیکیشن DictoGo را دانلود کنید و از امکانات بیشتری برای حفظ و مرور واژگان لذت ببرید!
همین حالا DictoGo را دانلود کنید