14th of july
Ngày 14 tháng 7
14th amendment
Điều khoản thứ 14
14th floor
Tầng 14
14th century
Thế kỷ 14
14th birthday
Sinh nhật lần thứ 14
14th of august
Ngày 14 tháng 8
14th street
Đường 14
14th grade
Lớp 14
14th position
Vị trí thứ 14
14th time
Lần thứ 14
we celebrated our 14th wedding anniversary last month.
Chúng tôi đã kỷ niệm sinh nhật lần thứ 14 của chúng tôi vào tháng trước.
the 14th amendment guarantees equal protection under the law.
Điều khoản thứ 14 đảm bảo sự bảo vệ bình đẳng trước pháp luật.
this is the 14th time i've visited japan.
Đây là lần thứ 14 tôi đến Nhật Bản.
the team is currently in 14th place in the league.
Đội bóng hiện đang xếp ở vị trí thứ 14 trong giải đấu.
he will be turning 14th next tuesday.
Anh ấy sẽ bước sang tuổi 14 vào thứ ba tuần tới.
the 14th of july is france's national holiday.
Ngày 14 tháng 7 là ngày lễ quốc gia của Pháp.
the company is holding its 14th annual conference.
Công ty đang tổ chức hội nghị thường niên lần thứ 14 của họ.
she wore a beautiful dress to the 14th birthday party.
Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp đến bữa tiệc sinh nhật lần thứ 14.
the 14th floor offers stunning city views.
Tầng 14 có tầm nhìn tuyệt đẹp ra toàn thành phố.
it was the 14th episode of the popular tv series.
Đó là tập thứ 14 của bộ phim truyền hình phổ biến.
the museum's 14th exhibit features modern art.
Bảo tàng đang trưng bày triển lãm thứ 14 với các tác phẩm nghệ thuật hiện đại.
14th of july
Ngày 14 tháng 7
14th amendment
Điều khoản thứ 14
14th floor
Tầng 14
14th century
Thế kỷ 14
14th birthday
Sinh nhật lần thứ 14
14th of august
Ngày 14 tháng 8
14th street
Đường 14
14th grade
Lớp 14
14th position
Vị trí thứ 14
14th time
Lần thứ 14
we celebrated our 14th wedding anniversary last month.
Chúng tôi đã kỷ niệm sinh nhật lần thứ 14 của chúng tôi vào tháng trước.
the 14th amendment guarantees equal protection under the law.
Điều khoản thứ 14 đảm bảo sự bảo vệ bình đẳng trước pháp luật.
this is the 14th time i've visited japan.
Đây là lần thứ 14 tôi đến Nhật Bản.
the team is currently in 14th place in the league.
Đội bóng hiện đang xếp ở vị trí thứ 14 trong giải đấu.
he will be turning 14th next tuesday.
Anh ấy sẽ bước sang tuổi 14 vào thứ ba tuần tới.
the 14th of july is france's national holiday.
Ngày 14 tháng 7 là ngày lễ quốc gia của Pháp.
the company is holding its 14th annual conference.
Công ty đang tổ chức hội nghị thường niên lần thứ 14 của họ.
she wore a beautiful dress to the 14th birthday party.
Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp đến bữa tiệc sinh nhật lần thứ 14.
the 14th floor offers stunning city views.
Tầng 14 có tầm nhìn tuyệt đẹp ra toàn thành phố.
it was the 14th episode of the popular tv series.
Đó là tập thứ 14 của bộ phim truyền hình phổ biến.
the museum's 14th exhibit features modern art.
Bảo tàng đang trưng bày triển lãm thứ 14 với các tác phẩm nghệ thuật hiện đại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay