round

[Mỹ]/raʊnd/
[Anh]/raʊnd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. đi vòng quanh; quay; tạo hình thành vòng tròn; làm tròn
adj. hình tròn; hình cầu; mũm mĩm; hình cung
n. sự xoay; tuần tra; một loạt; vòng tròn
adv. xung quanh; gần đây; khắp nơi; theo mọi hướng
prep. xung quanh; bao quanh; luôn luôn

Cụm từ & Cách kết hợp

round trip

chuyến đi khứ hồi

round shape

hình tròn

round table

bàn tròn

round face

mặt tròn

round number

số tròn

round of applause

tiếng vỗ tay

round the corner

quay quanh góc

round-robin

vòng tròn

around the clock

cả ngày

in the round

trong vòng

all round

khắp nơi

round about

gần đó

round in

trong

round and round

quay và quay

go round

quay quanh

get round

vượt qua

in a round

trong một vòng

round up

quay vòng

round on

quay vào

round out

hoàn thiện

round off

làm tròn

walk one's round

đi một vòng

make a round

đi một vòng

out of round

không còn tròn

round into

tròn thành

Câu ví dụ

the round of the hours

vòng giờ

the discussion went round and round in circles.

Cuộc thảo luận cứ lặp đi lặp lại và không đi đến đâu cả.

round after round of cheers

vòng sau vòng tiếng reo hò

a round, cherubic face.

một khuôn mặt tròn trịa, phúc hậu.

there's a chemist round the corner.

ở góc phố có một hiệu thuốc.

a round massy table.

một chiếc bàn tròn, đồ sộ.

a walk round the park.

một chuyến đi dạo quanh công viên.

the area round the school.

khu vực xung quanh trường học.

there's a restaurant round the corner.

ở góc phố có một nhà hàng.

Ví dụ thực tế

Some quite soft ones for somebody who is larger are plump, chubby, round.

Một số cái khá mềm mại, phù hợp với người lớn hơn là những cái mập, tròn trịa, tròn.

Nguồn: English With Lucy (Bilingual Experience)

At birth, the umbilical cord is cut and the umbilical vein collapses to form the round ligament.

Khi mới sinh, dây rốn bị cắt và tĩnh mạch rốn co lại để tạo thành dây chằng tròn.

Nguồn: Osmosis - Digestion

The water temperature is 22 degrees all year round.

Nhiệt độ nước là 22 độ quanh năm.

Nguồn: Travel around the world

" It was pretty underwhelming all round really" .

“Nó thực sự khá tầm thường trên mọi mặt.”

Nguồn: VOA Standard English_Europe

The same dead silence still reigned all round.

Sự im lặng chết chóc vẫn bao trùm khắp nơi.

Nguồn: A Study in Scarlet by Sherlock Holmes

It's so simple. Round pizza, round box.

Đơn giản thôi. Pizza tròn, hộp tròn.

Nguồn: Apple latest news

Yeah, give her another round of applause.

Ừ, hãy dành cho cô ấy một tràng pháo tay nữa.

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

A guider takes visitor groups round every two hours.

Một hướng dẫn viên đưa các nhóm khách tham quan đi quanh mỗi hai giờ.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 6

Huge rock formations, like Sugar Loaf in Rio, rose up all round us.

Những cấu trúc đá khổng lồ, như Sugar Loaf ở Rio, nhô lên xung quanh chúng tôi.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 1

Let's gather and circle round. Let's gather and circle round.

Hãy tụ tập lại và vòng tròn lại. Hãy tụ tập lại và vòng tròn lại.

Nguồn: Blue little koala

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay