round trip
chuyến đi khứ hồi
round shape
hình tròn
round table
bàn tròn
round face
mặt tròn
round number
số tròn
round of applause
tiếng vỗ tay
round the corner
quay quanh góc
round-robin
vòng tròn
around the clock
cả ngày
in the round
trong vòng
all round
khắp nơi
round about
gần đó
round in
trong
round and round
quay và quay
go round
quay quanh
get round
vượt qua
in a round
trong một vòng
round up
quay vòng
round on
quay vào
round out
hoàn thiện
round off
làm tròn
walk one's round
đi một vòng
make a round
đi một vòng
out of round
không còn tròn
round into
tròn thành
the round of the hours
vòng giờ
the discussion went round and round in circles.
Cuộc thảo luận cứ lặp đi lặp lại và không đi đến đâu cả.
round after round of cheers
vòng sau vòng tiếng reo hò
a round, cherubic face.
một khuôn mặt tròn trịa, phúc hậu.
there's a chemist round the corner.
ở góc phố có một hiệu thuốc.
a round massy table.
một chiếc bàn tròn, đồ sộ.
a walk round the park.
một chuyến đi dạo quanh công viên.
the area round the school.
khu vực xung quanh trường học.
there's a restaurant round the corner.
ở góc phố có một nhà hàng.
Some quite soft ones for somebody who is larger are plump, chubby, round.
Một số cái khá mềm mại, phù hợp với người lớn hơn là những cái mập, tròn trịa, tròn.
Nguồn: English With Lucy (Bilingual Experience)At birth, the umbilical cord is cut and the umbilical vein collapses to form the round ligament.
Khi mới sinh, dây rốn bị cắt và tĩnh mạch rốn co lại để tạo thành dây chằng tròn.
Nguồn: Osmosis - DigestionThe water temperature is 22 degrees all year round.
Nhiệt độ nước là 22 độ quanh năm.
Nguồn: Travel around the world" It was pretty underwhelming all round really" .
“Nó thực sự khá tầm thường trên mọi mặt.”
Nguồn: VOA Standard English_EuropeThe same dead silence still reigned all round.
Sự im lặng chết chóc vẫn bao trùm khắp nơi.
Nguồn: A Study in Scarlet by Sherlock HolmesIt's so simple. Round pizza, round box.
Đơn giản thôi. Pizza tròn, hộp tròn.
Nguồn: Apple latest newsYeah, give her another round of applause.
Ừ, hãy dành cho cô ấy một tràng pháo tay nữa.
Nguồn: Celebrity Speech CompilationA guider takes visitor groups round every two hours.
Một hướng dẫn viên đưa các nhóm khách tham quan đi quanh mỗi hai giờ.
Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 6Huge rock formations, like Sugar Loaf in Rio, rose up all round us.
Những cấu trúc đá khổng lồ, như Sugar Loaf ở Rio, nhô lên xung quanh chúng tôi.
Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 1Let's gather and circle round. Let's gather and circle round.
Hãy tụ tập lại và vòng tròn lại. Hãy tụ tập lại và vòng tròn lại.
Nguồn: Blue little koalaKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay