16th

[Mỹ]/[sɪkˈstiːθ]/
[Anh]/[ˈsɪkstɪːnθ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. The sixteenth (of a series).
adj.Relating to the sixteenth.; Of or relating to the 16th century.

Cụm từ & Cách kết hợp

16th century

thế kỷ 16

16th of july

16 tháng 7

16th floor

tầng 16

16th amendment

tu chính thứ 16

16th street

phố 16

16th birthday

sinh nhật lần thứ 16

16th of march

16 tháng 3

16th parallel

vĩ tuyến 16

16th of all

tất cả trong số 16

16th position

vị trí thứ 16

Câu ví dụ

we celebrated our 16th wedding anniversary last month.

Chúng tôi đã kỷ niệm 16 năm ngày cưới vào tháng trước.

the 16th hole is notoriously difficult on this golf course.

Hố số 16 nổi tiếng là rất khó trên sân golf này.

the company is holding its 16th annual conference next week.

Công ty sẽ tổ chức hội nghị thường niên lần thứ 16 vào tuần tới.

he finished in 16th place in the marathon.

Anh ấy đã về đích ở vị trí thứ 16 trong cuộc thi marathon.

the 16th amendment deals with federal income tax.

Sửa đổi thứ 16 liên quan đến thuế thu nhập liên bang.

it was the 16th time she had visited paris.

Đó là lần thứ 16 cô ấy đến thăm Paris.

the museum's 16th exhibit features modern art.

Triển lãm thứ 16 của bảo tàng trưng bày nghệ thuật hiện đại.

the 16th century saw significant changes in europe.

Thế kỷ 16 chứng kiến những thay đổi đáng kể ở châu Âu.

she was born on the 16th of may.

Cô ấy sinh ngày 16 tháng 5.

the 16th floor offers stunning city views.

Tầng 16 có tầm nhìn toàn cảnh thành phố tuyệt đẹp.

this is the 16th book in the series.

Đây là cuốn sách thứ 16 trong bộ truyện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay