invitational tournament
giải đấu mời
tournament committee
ban tổ chức giải đấu
open tournament
giải đấu mở
tournament director
giám đốc giải đấu
the tournament was won by a team of true-blue amateurs.
Giải đấu đã được một đội gồm những người nghiệp dư thực thụ thắng cuộc.
followed the tournament with avidity.
Theo dõi giải đấu với sự nhiệt tình.
1.A Karate tournament may comprise Kumite competition and/or Kata competition.
1. Giải đấu Karate có thể bao gồm thi đấu Kumite và/hoặc thi đấu Kata.
of the most nerveless champions in the history of the tournament
của những nhà vô địch can đảm nhất trong lịch sử giải đấu
The tournament was played under floodlights.
Giải đấu được chơi dưới ánh đèn chiếu sáng.
he has 65 Tournament wins to his credit.
Anh ấy đã có 65 chiến thắng giải đấu.
At the age of twentytwo he already has several tournament victories to his credit.
Ở tuổi hai mươi hai, anh ấy đã có nhiều chiến thắng giải đấu.
After a time-out, play resumed. The golf tournament featured expert play.
Sau một thời gian nghỉ, trận đấu tiếp tục. Giải đấu golf có trình độ chơi chuyên nghiệp.
Take part in a one day exhibition match or compete in the knockout tournament against the world's best cricketing nations.
Tham gia một trận đấu exhibition trong một ngày hoặc thi đấu trong giải loại trực tiếp với các đội tuyển cricket tốt nhất thế giới.
Conflux_ Prerelease tournaments: January 31-February 1, 2009. Go to to find a location near you.
Giải đấu Conflux_ Prerelease: 31 tháng 1 đến 1 tháng 2 năm 2009. Truy cập để tìm một địa điểm gần bạn.
In three tournaments since June, this young tennis player has carried all before him, winning easy victories each time.
Trong ba giải đấu kể từ tháng 6, tay vợt trẻ này đã đánh bại tất cả, giành chiến thắng dễ dàng mỗi lần.
In the men's 90kg final,Russian volnykh sealed the quickest win of the tournament,taking just 20 seconds to topple and immobilise his opponent.
Ở trận chung kết 90kg nam, võ sĩ người Nga Volnykh đã giành chiến thắng nhanh nhất giải đấu, chỉ mất 20 giây để hạ và cố định đối thủ.
FIFA awarded the tournaments to Russia and Qatar.
FIFA đã trao các giải đấu cho Nga và Qatar.
Nguồn: BBC Listening Compilation June 2015They are here for a national wrestling tournament.
Họ ở đây để tham gia một giải đấu vật tay quốc gia.
Nguồn: VOA Standard Speed April 2016 CompilationSo far it's been an interesting tournament.
Cho đến nay, đó là một giải đấu thú vị.
Nguồn: American English dialogueAnd that shot helped him win the tournament.
Và cú sút đó đã giúp anh ấy giành chiến thắng trong giải đấu.
Nguồn: Vox opinionBut this year's tournament is already very different.
Nhưng giải đấu năm nay đã rất khác.
Nguồn: VOA Special January 2021 CollectionNude pictures of Anna Kournikova? She's never even won a major tournament.
Những bức ảnh khỏa thân của Anna Kournikova? Cô ấy thậm chí chưa từng giành được một giải đấu lớn nào cả.
Nguồn: Friends Season 9He went two years without even playing a major tournament.
Anh ấy đã trải qua hai năm mà không được chơi một giải đấu lớn nào cả.
Nguồn: VOA Slow English - AmericaThe Germans ended the tournament undefeated.
Đội tuyển Đức đã kết thúc giải đấu mà không để thua.
Nguồn: CRI Online September 2023 CollectionBut, it wasn't an official tournament.
Nhưng đó không phải là một giải đấu chính thức.
Nguồn: 6 Minute EnglishMuchova will face the tournaments defending champion Iga Swiatek on Saturday.
Muchova sẽ đối đầu với nhà vô địch bảo vệ giải đấu Iga Swiatek vào thứ Bảy.
Nguồn: BBC Listening Collection June 2023Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay