absentee ballot
bầu cử vắng mặt
abdominal pain
đau bụng
abnormal
bất thường
absorb
hấp thụ
abstract
trừu tượng
abuse
lạm dụng
ab initio
từ đầu
Well, he's not doing 20minute abs, because if he were, he would have way better abs.
Thật ra, anh ấy không tập bài tập bụng trong 20 phút, bởi vì nếu anh ấy làm vậy, thì bụng của anh ấy sẽ đẹp hơn nhiều.
Nguồn: The Big Bang Theory Season 6I'm going to hit my abs and hit my legs.
Tôi sẽ tập bụng và tập chân.
Nguồn: IELTS Speaking Preparation GuideBears have more than eight abs, with new abs being discovered every day.
Gấu có nhiều hơn tám múi bụng, và mỗi ngày lại có thêm các múi bụng mới được phát hiện.
Nguồn: We Bare BearsKeeping those abs nice and tight.
Giữ cho những múi bụng luôn săn chắc và gọn gàng.
Nguồn: Our Day Season 2AB is also possible, but very rare.
AB cũng có thể xảy ra, nhưng rất hiếm.
Nguồn: Selected English short passagesThe scientists believe that group AB formed by genetic mixing among people with other types.
Các nhà khoa học tin rằng nhóm AB được hình thành do sự giao thoa di truyền giữa những người thuộc các nhóm khác.
Nguồn: Global Slow EnglishJust some guy she met at the gym with Brad Pitt's face and Jesus' abs.
Chỉ là một người đàn ông mà cô ấy gặp tại phòng gym với khuôn mặt của Brad Pitt và múi bụng của Chúa.
Nguồn: (500) Days of SummerThere are four kinds of blood group: O, A, B and AB.
Có bốn loại nhóm máu: O, A, B và AB.
Nguồn: Global Slow EnglishThere are four blood groups: A, B, AB and O blood groups.
Có bốn nhóm máu: A, B, AB và các nhóm máu O.
Nguồn: Daily Life Medical Science PopularizationChances are this guys abs are stronger than yours.
Khả năng cao là bụng của người đàn ông này còn khỏe hơn của bạn.
Nguồn: CNN 10 Student English March 2019 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay