abundant

[Mỹ]/əˈbʌndənt/
[Anh]/əˈbʌndənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. phong phú, dồi dào

Cụm từ & Cách kết hợp

abundant resources

tài nguyên dồi dào

abundant opportunities

những cơ hội dồi dào

abundant in

dồi dào về

abundant rainfall

lượng mưa dồi dào

Câu ví dụ

a region abundant in wildlife.

một khu vực phong phú về động vật hoang dã.

abundant in petroleum deposits

giàu có về các mỏ dầu.

Rainfall is abundant in the region.

Lượng mưa dồi dào trong khu vực.

there was abundant evidence to support the theory.

có rất nhiều bằng chứng để hỗ trợ lý thuyết.

The country is abundant in natural resources.

Đất nước này phong phú về tài nguyên thiên nhiên.

Fish are abundant about the reefs.

Cá rất nhiều xung quanh các rạn san hô.

China is abundant with natural resources.

Trung Quốc phong phú với tài nguyên thiên nhiên.

China is abundant in agricultural produce.

Trung Quốc phong phú về sản phẩm nông nghiệp.

There is abundant pathos in her words.

Có rất nhiều cảm xúc trong lời nói của cô ấy.

Alpine flowers are abundant there.

Hoa núi rất nhiều ở đó.

the riverbanks were abundant in beautiful wild plants.

Những bãi sông phong phú với những loài thực vật hoang dã đẹp.

we now have abundant, if unquantified, evidence.

Bây giờ chúng tôi có rất nhiều bằng chứng, dù chưa được định lượng.

Mosquitoes are extremely abundant in this dark wet place.

Muỗi cực kỳ nhiều ở nơi tối và ẩm ướt này.

Shandong province is famous for its abundant agricultural resources.

Tỉnh Sơn Đông nổi tiếng với nguồn lực nông nghiệp phong phú.

fortune had retrenched her once abundant gifts.

May mắn đã rút đi những món quà phong phú của cô ấy.

Description: It consists of abundant gingko flavone, ginnol, bilobol, etc.

Mô tả: Nó bao gồm nhiều flavonoid bạch dương, ginnol, bilobol, v.v.

Its fruitage is succulency and sweet, and it owns abundant nutrition.

Quả của nó là sự mọng nước và ngọt ngào, và nó sở hữu nhiều chất dinh dưỡng.

But evidence that tattoos are growing more popular is abundant on beaches,in health clubs,and on the streets.

Nhưng bằng chứng cho thấy hình xăm ngày càng trở nên phổ biến là rất nhiều trên bãi biển, trong các câu lạc bộ thể hình và trên đường phố.

The deposit is genetically of hypothermal type.Ore_forming solutions have abundant acidulous water and mephitic air.

Mỏ có nguồn gốc liên quan đến nhiệt thủy. Các dung dịch tạo thành khoáng sản có nhiều nước chua và không khí có mùi hôi.

Ví dụ thực tế

There will soon be abundant food for everyone.

Sẽ sớm có đủ thức ăn cho tất cả mọi người.

Nguồn: "BBC Documentary Frozen Planet" Documentary Overview

And also, sodium is much more abundant.

Và cũng như vậy, natri dồi dào hơn nhiều.

Nguồn: VOA Special January 2019 Collection

In Marfan syndrome, fibrillin-1 is either dysfunctional or less abundant.

Ở những người bị hội chứng Marfan, fibrillin-1 hoặc là mất chức năng hoặc ít dồi dào hơn.

Nguồn: Osmosis - Genetics

Fresh fish was once abundant and affordable.

Cá tươi từng dồi dào và giá cả phải chăng.

Nguồn: Selected English short passages

556. The fundamental fund functions punctually in conjunction with abundant capital.

556. Quỹ cơ bản hoạt động đúng giờ khi kết hợp với nguồn vốn dồi dào.

Nguồn: Remember 7000 graduate exam vocabulary in 16 days.

" The ones that have average brains, they are less and less abundant in cities."

“Những người có não bộ trung bình thì ngày càng ít hơn ở các thành phố.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American March 2021 Compilation

It was very widely distributed and fairly abundant.

Nó được phân bố rộng rãi và khá dồi dào.

Nguồn: Jurassic Fight Club

There is also an abundant reality of things going right at any given time.

Cũng có một thực tế dồi dào về những điều tốt đẹp xảy ra bất cứ lúc nào.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

The faintest stars you can see are the most abundant, vastly outnumbering the bright ones.

Những ngôi sao mờ nhất mà bạn có thể nhìn thấy là nhiều nhất, vượt xa số lượng những ngôi sao sáng.

Nguồn: Crash Course Astronomy

These might actually be abundant in the Milky Way.

Chúng có thể thực sự dồi dào trong Dải Ngân Hà.

Nguồn: Kurzgesagt science animation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay