bountiful

[Mỹ]/'baʊntɪfʊl/
[Anh]/'baʊntɪfl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. hào phóng cho đi trong sự phong phú; phong phú

Cụm từ & Cách kết hợp

bountiful harvest

mùa màng bội thu

bountiful blessings

ban phước dồi dào

Ví dụ thực tế

Let's not be freaked out by our bountiful nothingness.

Đừng quá hoảng loạn vì sự sung túc tuyệt đối của chúng ta.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

And this is hurting not just oysters but the bountiful ecosystems around them.

Và điều này không chỉ gây hại cho hàu mà còn cho các hệ sinh thái phong phú xung quanh chúng.

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

It may appear bountiful, but for humans, this is a surprisingly hostile environment.

Nó có thể có vẻ phong phú, nhưng đối với con người, đây là một môi trường đáng ngạc nhiên là khắc nghiệt.

Nguồn: Human Planet

The carcass becomes a bountiful source of food for sharks and fish that can last for decades.

Xác chết trở thành nguồn thức ăn phong phú cho cá mập và cá có thể tồn tại trong nhiều thập kỷ.

Nguồn: Realm of Legends

The rains have started and the soil is rich and plentiful – perfect conditions to produce a bountiful harvest.

Mưa đã bắt đầu và đất đai phong phú và dồi dào - những điều kiện hoàn hảo để tạo ra một vụ mùa bội thu.

Nguồn: VOA Standard March 2015 Collection

The pink moon is a nod to the bountiful blooming flowers and trees that the spring weather brings.

Mặt trăng màu hồng là một sự tri ân đối với những bông hoa và cây nở rộ phong phú mà thời tiết mùa xuân mang lại.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2023 Compilation

Does that then mean that by eating fish, the idea is that you have a bountiful year coming on?

Vậy thì điều đó có nghĩa là khi ăn cá, ý tưởng là bạn sẽ có một năm bội thu?

Nguồn: BBC documentary "Chinese New Year"

Last summer, there was a wonderful couple of weeks of sunshine, early June and the strawberry crop was bountiful.

Mùa hè năm ngoái, có một vài tuần tuyệt vời với ánh nắng, đầu tháng 6 và vụ dâu tây bội thu.

Nguồn: Gourmet Base

Keeping a garden makes you aware of how delicate, bountiful, and easily ruined the surface of this little planet is.

Việc giữ một khu vườn khiến bạn nhận thức được sự mong manh, phong phú và dễ dàng bị phá hủy như thế nào trên bề mặt hành tinh nhỏ bé này.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 2

They soon found the land to be bountiful.

Họ sớm nhận thấy đất đai phong phú.

Nguồn: Charming history

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay