acropolis

[Mỹ]/ə'krɔpəlis/
[Anh]/əˈkrɑpəlɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thành trì của một thành phố Hy Lạp cổ đại; thành trì của Athens.

Câu ví dụ

The ancient acropolis overlooks the city below.

Kinh thành cổ kính nhìn xuống thành phố bên dưới.

Visitors can explore the ruins of the acropolis.

Du khách có thể khám phá những tàn tích của kinh thành.

The acropolis is a popular tourist attraction.

Kinh thành là một điểm thu hút khách du lịch nổi tiếng.

The acropolis offers stunning views of the surrounding area.

Kinh thành mang đến những tầm nhìn tuyệt đẹp ra khu vực xung quanh.

Archaeologists have uncovered many artifacts on the acropolis.

Các nhà khảo cổ đã phát hiện nhiều hiện vật trên kinh thành.

The acropolis was a place of great importance in ancient times.

Kinh thành là một nơi có tầm quan trọng lớn vào thời cổ đại.

The acropolis was once a stronghold for the city's defense.

Kinh thành từng là một cứ điểm phòng thủ cho thành phố.

The acropolis is a symbol of the city's history and culture.

Kinh thành là biểu tượng của lịch sử và văn hóa của thành phố.

The acropolis is a UNESCO World Heritage Site.

Kinh thành là Di sản Thế giới được UNESCO công nhận.

The acropolis is a must-see destination for history enthusiasts.

Kinh thành là một điểm đến không thể bỏ qua đối với những người yêu thích lịch sử.

Ví dụ thực tế

They erected the tallest extant pyramid in the Americas in the 14th century A.D., the 1,049-foot-high " Acropolis" .

Họ đã xây dựng kim tự tháp cao nhất còn tồn tại ở châu Mỹ vào thế kỷ 14 sau Công nguyên, cao 319 mét, "Acropolis".

Nguồn: National Geographic Reading Selections

How did the royals of Guge make their way to the top of the acropolis?

Các vị vua của Guge đã làm thế nào để lên đỉnh Acropolis?

Nguồn: Guge: The Disappeared Tibetan Dynasty

King Chodakpo came from a long line of royalty who had ruled the Kingdom from the extraordinary acropolis at Tsaparang.

Vua Chodakpo xuất thân từ một dòng dõi hoàng tộc lâu đời đã cai trị Vương quốc từ Acropolis phi thường ở Tsaparang.

Nguồn: Guge: The Disappeared Tibetan Dynasty

The meeting takes place on a hill west of the acropolis known as the Pnyx.

Cuộc họp diễn ra trên một ngọn đồi phía tây Acropolis, được gọi là Pnyx.

Nguồn: TED-Ed (video version)

Removed from the acropolis in Athens by a British Lord, and sent to the British Museum.

Được dời khỏi Acropolis ở Athens bởi một vị lãnh chúa người Anh và gửi đến Bảo tàng Anh.

Nguồn: Carefully listening materials

But, in the 19th century, it was just a small town huddled at the base of its once mighty acropolis.

Tuy nhiên, vào thế kỷ 19, đó chỉ là một thị trấn nhỏ nép mình dưới chân Acropolis hùng mạnh ngày xưa của nó.

Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay