ancient

[Mỹ]/'eɪnʃ(ə)nt/
[Anh]/'enʃənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. từ lâu; rất cũ, lỗi thời
n. một người già; một người từ thời cổ đại.

Cụm từ & Cách kết hợp

ancient civilization

nền văn minh cổ đại

ancient history

lịch sử cổ đại

ancient ruins

phế tích cổ đại

ancient artifacts

các cổ vật cổ đại

ancient culture

văn hóa cổ đại

ancient chinese

cổ Trung Quốc

ancient times

thời cổ đại

ancient city

thành phố cổ đại

in ancient times

trong thời cổ đại

ancient greece

Hy Lạp cổ đại

ancient greek

Hy Lạp cổ đại

ancient and modern

cổ và hiện đại

ancient capital

thủ đô cổ đại

ancient literature

văn học cổ đại

ancient architecture

kiến trúc cổ đại

ancient world

thế giới cổ đại

ancient chinese literature

văn học Trung Quốc cổ đại

ancient relics

di tích cổ đại

ancient coins

tiền cổ

ancient porcelain

gốm cổ

Câu ví dụ

This is an ancient parable.

Đây là một câu chuyện cổ.

an ancient pair of jeans.

một chiếc quần jean cổ.

a deity of ancient Greece.

một vị thần của Hy Lạp cổ đại.

an ancient hypaethral temple.

một ngôi đền hypaethral cổ đại.

to study ancient history

nghiên cứu lịch sử cổ đại

Jerusalem is an ancient city.

Jerusalem là một thành phố cổ.

This is my ancient car.

Đây là chiếc xe cổ của tôi.

the ancient manor of Tregarrick

ngôi nhà cổ của Tregarrick

The ancient civilization fellinto oblivion.

Nền văn minh cổ đại đã rơi vào quên lãng.

the Ancient Order of Hibernians.

Hiệp hội cổ của Hibernians.

the ancient civilizations of the Mediterranean.

các nền văn minh cổ đại của Địa Trung Hải.

the ancient bounds of the forest.

khu vực biên giới cổ của rừng.

a large collection of ancient parchments.

một bộ sưu tập lớn các bản thảo cổ.

the ancient centre of the town was pedestrianized.

trung tâm thành phố cổ đã được cải tạo thành khu vực dành cho người đi bộ.

excavate an ancient burial site

khảo sát một nghĩa địa cổ.

Ancient Greek is the preserve of scholars.

Tiếng Hy Lạp cổ đại là lĩnh vực của các học giả.

Ví dụ thực tế

So, the humans could be alive inside all the Ancients.

Vậy, loài người có thể vẫn còn sống bên trong tất cả những người cổ đại.

Nguồn: Lost Girl Season 05

" Katherine" , coined by the ancient Greeks, it denotes " purity."

Katherine

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 4

Some ancient manuscripts were discovered in the temple.

Một số bản thảo cổ đã được phát hiện trong đền.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

The findings prove that ancient poop is flush ... with details about ancient civilizations.

Những phát hiện cho thấy phân cổ chứa đầy ... những chi tiết về các nền văn minh cổ đại.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American March 2020 Compilation

It's a compromise between ancient literary dialects.

Đây là một sự thỏa hiệp giữa các phương ngữ văn học cổ.

Nguồn: Popular Science Essays

No way of thinking or doing, however ancient, can be trusted without proof.

Không có cách suy nghĩ hay hành động nào, dù cổ xưa đến đâu, có thể được tin tưởng nếu không có bằng chứng.

Nguồn: Selected Works from Walden Pond

Modern trees don't produce as much raisin as the ancient Algarrobos.

Cây hiện đại không tạo ra nhiều nho khô bằng Algarrobo cổ đại.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

Or so an ancient legend goes at least.

Hoặc ít nhất là theo một truyền thuyết cổ xưa.

Nguồn: TED-Ed (audio version)

The earliest ones that we can trace are from ancient Greece and ancient Rome.

Những cái sớm nhất mà chúng ta có thể truy tìm nguồn gốc là từ Hy Lạp cổ đại và La Mã cổ đại.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) March 2018 Collection

You can go horseback riding on ancient highland trails and channel your inner Viking.

Bạn có thể đi cưỡi ngựa trên những con đường cao nguyên cổ và khai thác sức mạnh Viking bên trong bạn.

Nguồn: Travel around the world

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay