adaptation

[Mỹ]/ˌædæpˈteɪʃn/
[Anh]/ˌædæpˈteɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. điều chỉnh, sửa đổi; phiên bản, ấn bản sửa đổi
Word Forms
số nhiềuadaptations

Cụm từ & Cách kết hợp

film adaptation

phim chuyển thể

literary adaptation

chuyển thể văn học

adaptation process

quá trình thích nghi

adaptation strategy

chiến lược thích ứng

environmental adaptation

thích ứng môi trường

cultural adaptation

thích ứng văn hóa

social adaptation

thích ứng xã hội

dark adaptation

thích ứng với bóng tối

Câu ví dụ

biochemical adaptation in parasites.

sự thích nghi sinh hóa ở ký sinh trùng.

an adaptation of a play for the pictures

một sự chuyển thể của một vở kịch thành phim.

This is an adaptation of a novel for the scenario.

Đây là một sự chuyển thể của một cuốn tiểu thuyết cho kịch bản.

the principle of adaptation to local conditions

nguyên tắc thích nghi với các điều kiện địa phương.

The play is an adaptation of a short novel.

Vở kịch là một sự chuyển thể của một tiểu thuyết ngắn.

The adaptation of the play for radio manuscript was easy.

Việc chuyển thể vở kịch thành bản thảo phát thanh rất dễ dàng.

the adaptation of teaching strategy to meet students' needs.

việc điều chỉnh chiến lược giảng dạy để đáp ứng nhu cầu của học sinh.

a three-part adaptation of Hard Times .

một sự chuyển thể ba phần của Hard Times.

Adaptation: The cherimoya is subtropical or mild-temperate and will tolerate light frosts.

Thích ứng: Chèrimoya là cận nhiệt đới hoặc ôn đới nhẹ và chịu được sương giá nhẹ.

The critics sniffed at the adaptation of the novel to film.

Các nhà phê bình tỏ ra không thích sự chuyển thể của cuốn tiểu thuyết thành phim.

The discontinuity distribution of the species and the adaptation of the alpine muscid flies are illuminated.

Phân bố gián đoạn của loài và sự thích nghi của các ruồi muscid sống ở vùng núi cao được làm sáng tỏ.

The book described the adaptation of desert species to the hot conditions.

Cuốn sách mô tả sự thích nghi của các loài sinh sống ở sa mạc với điều kiện nóng.

The Antarctic species have few special adaptations for polar life.

Các loài sinh sống ở Nam Cực có ít các đặc điểm thích nghi đặc biệt cho cuộc sống ở vùng cực.

Dark adaptation in two healthy male subjects was studied by means of a Nagel's adaptometer.

Độ thích nghi với bóng tối ở hai người đàn ông khỏe mạnh đã được nghiên cứu bằng thiết bị đo độ thích nghi của Nagel.

Objective It is to explore the surgical treatment on Wilson's disease (WD) accompanied by hypersplenia and observe the adaptation and contraindication for splenectomy.

Mục tiêu là để khám phá phương pháp điều trị phẫu thuật bệnh Wilson (WD) đi kèm với tăng kích thước lá lách và quan sát sự thích nghi và chống chỉ định cắt lách.

The real pizzazz is the brave under heavy pressure, the confidence under adversity, the stir in arduousness, and the adaptation and modulability in any environment.

Sự lộng lẫy thực sự là sự dũng cảm dưới áp lực lớn, sự tự tin trước nghịch cảnh, sự hối hả trong sự khó nhọc và khả năng thích ứng và điều biến trong bất kỳ môi trường nào.

The cytoplasm extended to proximal region.During light adaptation the arrangement of microvillus in the rhabdom was in disorde...

Màng tế bào chất kéo dài đến vùng gần. Trong quá trình thích nghi với ánh sáng, cách sắp xếp các vi lông ty trong rhabdom bị rối...

Without dark adaptation plan person, can use a patient the normal light of be good at eye or scrutator becomes aware undertake contrasting determining for the standard.

Nếu không có kế hoạch thích nghi với bóng tối, người bệnh có thể sử dụng ánh sáng bình thường tốt cho mắt hoặc người quan sát nhận thức được thực hiện các phép đo tương phản để xác định tiêu chuẩn.

From the cabin to the cabin outside, its key technologies is to the outer space environment adaptation, thus guarantee circuit's breakover.

Từ cabin đến cabin bên ngoài, công nghệ then chốt của nó là thích ứng với môi trường không gian bên ngoài, do đó đảm bảo sự phá vỡ mạch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay