african

[Mỹ]/'æfrɪk(ə)n/
[Anh]/'æfrɪkən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thuộc về hoặc liên quan đến châu Phi
n. một người từ châu Phi

Cụm từ & Cách kết hợp

African continent

lục địa châu Phi

African culture

văn hóa châu Phi

African wildlife

động vật hoang dã châu Phi

south african

Nam Phi

african american

người Mỹ gốc Phi

central african republic

cộng hòa trung phi

african national congress

đại hội dân tộc châu Phi

african elephant

vòi voi châu Phi

african swine fever

bệnh dịch tả châu Phi

Câu ví dụ

African cuisine is known for its bold flavors and use of spices.

Ẩm thực châu Phi nổi tiếng với những hương vị đậm đà và sử dụng các loại gia vị.

She bought a beautiful African dress at the market.

Cô ấy đã mua một chiếc váy châu Phi đẹp ở chợ.

Many African countries are known for their diverse wildlife.

Nhiều quốc gia châu Phi nổi tiếng với hệ động vật đa dạng.

He is studying African history in college.

Anh ấy đang học lịch sử châu Phi ở trường đại học.

African elephants are the largest land animals on Earth.

Những con voi châu Phi là những loài động vật trên cạn lớn nhất trên Trái Đất.

The African continent is rich in natural resources.

Lục địa châu Phi giàu tài nguyên thiên nhiên.

She dreams of going on an African safari one day.

Cô ấy mơ được đi săn thú châu Phi một ngày nào đó.

African music is known for its rhythmic beats and vibrant melodies.

Âm nhạc châu Phi nổi tiếng với những nhịp điệu và giai điệu sôi động.

The African Union is an organization that promotes unity among African countries.

Liên minh châu Phi là một tổ chức thúc đẩy sự đoàn kết giữa các quốc gia châu Phi.

He has a collection of African artifacts from his travels.

Anh ấy có một bộ sưu tập các hiện vật châu Phi từ những chuyến đi của mình.

Ví dụ thực tế

Penn sits within a historic African-American neighborhood.

Penn tọa lạc trong một khu dân cư lịch sử của người Mỹ gốc Phi.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2015 Compilation

This species of penguins, African penguins are endangered in the wild.

Loài chim cánh cụt này, chim cánh cụt châu Phi, đang bị đe dọa trong tự nhiên.

Nguồn: VOA Daily Standard August 2018 Collection

Though African countries are poor, not all African cities are.

Mặc dù các quốc gia châu Phi nghèo, nhưng không phải tất cả các thành phố châu Phi đều như vậy.

Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam Papers

Botswana has an estimated 130,000 African elephants, more than any other African country.

Botswana có khoảng 130.000 con voi châu Phi, nhiều hơn bất kỳ quốc gia châu Phi nào khác.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2019 Collection

I have a degree in African and African American Studies from Stanford University.

Tôi có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Nghiên cứu châu Phi và người Mỹ gốc Phi từ Đại học Stanford.

Nguồn: Connection Magazine

Samba, her mother, is a 30-year-old African elephant.

Samba, mẹ của cô bé, là một con voi châu Phi 30 tuổi.

Nguồn: Past English CET-4 Listening Test Questions (with translations)

There is an African bird called the guinea fowl.

Có một loài chim châu Phi được gọi là gà lôi.

Nguồn: Thanksgiving Matters

The African countries hoped to civilize all primitive tribes.

Các quốc gia châu Phi hy vọng sẽ văn minh hóa tất cả các bộ lạc nguyên thủy.

Nguồn: Four-level vocabulary frequency weekly plan

It covets African oil, but cares little how Africa is governed.

Nó thèm muốn dầu mỏ châu Phi, nhưng ít quan tâm đến việc châu Phi được điều hành như thế nào.

Nguồn: The Economist - Arts

Police brutality in predominantly African-American communities is another source of concern.

Bạo lực của cảnh sát ở các cộng đồng chủ yếu là người Mỹ gốc Phi là một nguồn lo ngại khác.

Nguồn: VOA Daily Standard January 2019 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay