anthony

[Mỹ]/ˈæntəni/
[Anh]/ˈænθəni/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Anthony (tên)
Word Forms
số nhiềuanthonies

Cụm từ & Cách kết hợp

Anthony's birthday

sinh nhật của Anthony

carmelo anthony

carmelo anthony

anthony wong

anthony wong

anthony giddens

anthony giddens

Câu ví dụ

Anthony is a talented musician.

Anthony là một nhạc sĩ tài năng.

She went to Anthony for legal advice.

Cô ấy đã tìm đến Anthony để được tư vấn pháp lý.

Anthony always wears a suit to work.

Anthony luôn mặc vest đến công sở.

They named their son Anthony after his grandfather.

Họ đã đặt tên con trai của họ là Anthony sau ông nội.

Anthony is known for his sense of humor.

Anthony nổi tiếng với khiếu hài hước của mình.

I saw Anthony at the grocery store yesterday.

Tôi đã thấy Anthony ở cửa hàng tạp hóa ngày hôm qua.

Anthony enjoys cooking in his free time.

Anthony thích nấu ăn vào thời gian rảnh rỗi.

She invited Anthony to her birthday party.

Cô ấy đã mời Anthony đến dự tiệc sinh nhật của cô.

Anthony is a dedicated teacher.

Anthony là một giáo viên tận tâm.

Let's ask Anthony for help with the project.

Hãy nhờ Anthony giúp đỡ với dự án.

Ví dụ thực tế

The design value is especially clear at St. Anthony of Padua church in Brussels.

Giá trị thiết kế đặc biệt rõ ràng tại nhà thờ St. Anthony of Padua ở Brussels.

Nguồn: VOA Special English: World

Maybe that's not my best but St.Anthony's School is at its best.

Có thể đó không phải là tốt nhất của tôi nhưng trường St.Anthony đang ở đỉnh cao phong độ.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2021 Collection

But he was not allowed to receive holy communion at St Anthony's Catholic church.

Nhưng anh ta không được phép nhận Mình Thánh Chúa tại nhà thờ Công giáo St Anthony.

Nguồn: The Economist (Summary)

The St. Anthony's Shrine blast left a scene of broken bodies, billowing black smoke and splintered wood.

Vụ nổ tại Đền St. Anthony đã để lại một cảnh tượng với những thi thể tan nát, khói đen cuồn cuộn và gỗ vỡ vụn.

Nguồn: New York Times

Hundreds of animals were blessed at the Vatican on Friday during the Feast of Saint Anthony the Great.

Hàng trăm con vật đã được ban phước tại Vatican vào thứ Sáu trong Lễ Thánh Anthony Đa Thắng.

Nguồn: AP Listening January 2014 Collection

But instead of celebrating Saint Valentine, they celebrate Saint Anthony.

Nhưng thay vì ăn mừng Thánh Valentine, họ ăn mừng Thánh Anthony.

Nguồn: VOA Special February 2018 Collection

The following day, June 13, is Saint Anthony's Day.

Ngày hôm sau, 13 tháng 6, là ngày Thánh Anthony.

Nguồn: VOA Special February 2018 Collection

There was a great to-do out in front, a joyous " Yoho, Anthony" !

Có một sự ồn ào lớn bên ngoài, một tiếng "Yoho, Anthony" vui mừng!

Nguồn: Beauty and Destruction (Part 2)

After a week Anthony's regiment went back to the Mississippi camp to be discharged.

Sau một tuần, trung đoàn của Anthony trở lại trại Mississippi để giải ngũ.

Nguồn: Beauty and Destruction (Part 2)

But I think Mad Anthony is interested—tremendously so.

Nhưng tôi nghĩ Mad Anthony rất quan tâm—rất nhiều.

Nguồn: Beauty and Destruction (Part 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay