apollo mission
nhiệm vụ Apollo
apollo space program
chương trình không gian Apollo
apollo lunar module
mô-đun hạ cánh của Apollo
apollo astronaut
phi hành gia Apollo
apollo program
apollo mission
nhiệm vụ Apollo
apollo 11
Apollo 11
apollo program
chương trình Apollo
an apollo moment
một khoảnh khắc Apollo
apollo-like feat
thành tựu mang phong cách Apollo
an apollo god
một vị thần Apollo
apollo's chariot
cỗ xe của Apollo
apollo creed
Apollo Creed
The Apollo program sent astronauts to the moon.
Chương trình Apollo đã gửi các phi hành gia lên mặt trăng.
She is a talented musician who plays the Apollo Theater.
Cô ấy là một nhạc sĩ tài năng biểu diễn tại Nhà hát Apollo.
The Apollo spacecraft successfully landed on the lunar surface.
Tàu vũ trụ Apollo đã hạ cánh thành công xuống bề mặt mặt trăng.
He is an Apollo in the world of fashion.
Anh ấy là một Apollo trong thế giới thời trang.
The Apollo mission was a significant achievement in space exploration.
Nhiệm vụ Apollo là một thành tựu đáng kể trong việc khám phá không gian.
The Apollo 11 mission was the first to land humans on the moon.
Nhiệm vụ Apollo 11 là nhiệm vụ đầu tiên đưa con người lên mặt trăng.
Apollo is known as the god of music, arts, and knowledge in Greek mythology.
Apollo được biết đến như là vị thần của âm nhạc, nghệ thuật và tri thức trong thần thoại Hy Lạp.
The Apollo spacecraft orbited the Earth before heading towards the moon.
Tàu vũ trụ Apollo đã đi quanh Trái Đất trước khi hướng tới mặt trăng.
The Apollo Theater in Harlem is a historic landmark for African-American culture.
Nhà hát Apollo ở Harlem là một địa điểm lịch sử quan trọng cho văn hóa người Mỹ gốc Phi.
Apollo was often depicted with a lyre, a musical instrument.
Apollo thường được miêu tả cùng với một lyre, một loại nhạc cụ.
apollo is the greek god of music and poetry.
apollo là vị thần Hy Lạp của âm nhạc và thơ ca.
the apollo missions were a series of space flights.
các nhiệm vụ Apollo là một loạt các chuyến bay vào không gian.
many people admire the beauty of the apollo statue.
rất nhiều người ngưỡng mộ vẻ đẹp của bức tượng Apollo.
apollo's influence can be seen in various art forms.
tác động của Apollo có thể thấy được trong nhiều loại hình nghệ thuật khác nhau.
the apollo program marked a significant achievement in space exploration.
chương trình Apollo đánh dấu một thành tựu đáng kể trong việc khám phá không gian.
in mythology, apollo is often associated with the sun.
trong thần thoại, Apollo thường gắn liền với mặt trời.
apollo is known for his oracles and prophecies.
Apollo nổi tiếng với những lời tiên tri và lời sấm truyền của mình.
the apollo 11 mission successfully landed on the moon.
Nhiệm vụ Apollo 11 đã hạ cánh thành công xuống mặt trăng.
many artists draw inspiration from the story of apollo.
rất nhiều nghệ sĩ lấy cảm hứng từ câu chuyện về Apollo.
apollo's lyre is a symbol of harmony and creativity.
lyre của Apollo là biểu tượng của sự hài hòa và sáng tạo.
The Apollo surely embodies a higher state of civilisation.
Apollo chắc chắn thể hiện một trạng thái văn minh cao hơn.
Nguồn: BBC documentary "Civilization"Fully funded Apollo missions 18 and 19 were abandoned, along with Apollo 20.
Các nhiệm vụ Apollo 18 và 19 được tài trợ đầy đủ đã bị hủy bỏ, cùng với Apollo 20.
Nguồn: Perspective Encyclopedia of TechnologyTogether with Buzz Aldrin, he landed the spacecraft Apollo 11 on the Moon.
Cùng với Buzz Aldrin, anh ấy đã hạ cánh tàu vũ trụ Apollo 11 xuống Mặt Trăng.
Nguồn: Yilin Edition Oxford Junior English (Ninth Grade, Volume 2)The bird was happy because it was going to serve the Greek God Apollo.
Con chim rất vui vì nó sẽ phục vụ thần Apollo của người Hy Lạp.
Nguồn: VOA Special September 2014 CollectionThough Apollo did not give her a look, she never changed her love for Apollo.
Mặc dù Apollo không nhìn cô, nhưng cô ấy không bao giờ thay đổi tình yêu của mình với Apollo.
Nguồn: Prose readingApptronik Chief Technology Officer Nick Paine said Apollo has strengths in comparison to humans.
Giám đốc Công nghệ Trưởng của Apptronik, Nick Paine cho biết Apollo có những ưu điểm so với con người.
Nguồn: This month VOA Special EnglishI lived and breathed the Apollo program.
Tôi sống và hít thở chương trình Apollo.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) September 2015 Collection400,000 Americans worked directly on " Apollo" 11.
400.000 người Mỹ đã làm việc trực tiếp trên "Apollo" 11.
Nguồn: America The Story of UsThat has to be Apollo 10 reentering.
Đó chắc chắn là Apollo 10 đang tái nhập.
Nguồn: First person to walk on the moonIn 1969, Apollo took humanity to new heights.
Năm 1969, Apollo đưa nhân loại lên một tầm cao mới.
Nguồn: CNN 10 Student English September 2022 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay