sunny day
một ngày nắng
sunlight
ánh nắng
sunrise
bình minh
sunset
phá hoàng
in the sun
trong nắng
under the sun
dưới ánh mặt trời
with the sun
cùng với mặt trời
sun yat-sen
Tôn Trung Sơn
see the sun
nhìn mặt trời
setting sun
mặt trời lặn
morning sun
mặt trời buổi sáng
sun yat-sen university
Đại học Tôn Trung Sơn
sun exposure
tiếp xúc với ánh nắng
sun light
ánh nắng
sun set
hoàng hôn
against the sun
chống lại mặt trời
after sun
sau khi tắm nắng
sun god
thần mặt trời
sun block
kem chống nắng
take the sun
tắm nắng
sun hat
mũ chống nắng
sun moon lake
hồ nhật nguyệt
sun cream
kem chống nắng
The sun is declining.
Mặt trời đang lặn.
the sun was dazzlingly bright.
mặt trời chiếu sáng rực rỡ.
The sun went down.
Mặt trời lặn xuống.
the sun had disappeared.
Mặt trời đã biến mất.
the sun was low in the sky.
mặt trời thấp trên bầu trời.
the sun sank lower.
Mặt trời lặn xuống thấp hơn.
the intense sun of the tropics.
mặt trời gay gắt nhiệt đới.
the sun was directly overhead.
Mặt trời đứng vị trí ngay trên đầu.
The sun shone kindly.
Mặt trời chiếu sáng dịu dàng.
The sun is low in the sky.
Mặt trời thấp trên bầu trời.
The sun is a radiant body.
Mặt trời là một vật thể rực rỡ.
lie in the sun and roast
nằm trong nắng và nướng
In the sun the slagheap slept.
Trong ánh nắng, đống xỉ than ngủ say.
as the sun came up.
Khi mặt trời mọc lên.
the sun's vital rays.
Những tia nắng quan trọng của mặt trời.
The sun was very bright.
Mặt trời rất sáng.
The sun will evaporate the mist.
Mặt trời sẽ làm bay hơi sương mù.
the glare of the sun on the water
ánh chói của mặt trời trên mặt nước
The sun is a heavenly body.
Mặt trời là một thiên thể.
There were many planets and asteroids circling the sun.
Có rất nhiều hành tinh và tiểu hành tinh quay quanh mặt trời.
Nguồn: BBC documentary "The Mystery of the Moon"The black cloud carries the sun away.
Đám mây đen mang mặt trời đi xa.
Nguồn: Four QuartetsYou would see an enormous sun in the sky.
Bạn sẽ thấy một mặt trời khổng lồ trên bầu trời.
Nguồn: Encyclopedia of NatureIt boosts the power of the solar panels by essentially magnifying the sun.
Nó tăng cường năng lượng của các tấm pin năng lượng mặt trời bằng cách khuếch đại mặt trời.
Nguồn: VOA Standard January 2014 CollectionYeah, sun exposure plays a big part.
Ừ, việc tiếp xúc với ánh nắng mặt trời đóng vai trò quan trọng.
Nguồn: Modern Family - Season 07The sun was blazing during the day.
Mặt trời chói chang trong suốt cả ngày.
Nguồn: TED Talks (Video Version) November 2015 CollectionLike I really enjoy this blistering sun.
Thật sự tôi rất thích cái nắng gay gắt này.
Nguồn: MBTI Personality Types GuideWhenever you sing the sun comes out.
Bất cứ khi nào bạn hát, mặt trời lại ló dạng.
Nguồn: American Elementary School English 4There were 10 suns up in the sky.
Có 10 mặt trời trên bầu trời.
Nguồn: Mid-Autumn Special EditionWe always greet the sun with our breath.
Chúng tôi luôn chào đón mặt trời bằng hơi thở của mình.
Nguồn: Lonely Planet Travel GuideKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay