bach

[Mỹ]/bɑːk, bætʃ/
[Anh]/bɑk, bætʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. sống một mình, nhà tranh nông thôn, nhà bên bờ biển
n. vi. sống một mình, nhà tranh nông thôn, nhà bên bờ biển

Cụm từ & Cách kết hợp

Bach's music

Âm nhạc của Bach

Bach's compositions

Các tác phẩm của Bach

Bach's influence

Ảnh hưởng của Bach

johann sebastian bach

Johann Sebastian Bach

Câu ví dụ

Johann Sebastian Bach was a famous composer.

Johann Sebastian Bach là một nhà soạn nhạc nổi tiếng.

She decided to learn how to play a Bach piece on the piano.

Cô ấy quyết định học cách chơi một bản nhạc của Bach trên đàn piano.

The music students studied the works of Bach in their class.

Các sinh viên âm nhạc đã nghiên cứu các tác phẩm của Bach trong lớp học của họ.

The concert featured a performance of Bach's famous compositions.

Buổi hòa nhạc có một buổi biểu diễn các tác phẩm nổi tiếng của Bach.

The Bach festival is held annually to celebrate the composer's legacy.

Liên hoan Bach được tổ chức hàng năm để kỷ niệm di sản của nhà soạn nhạc.

He is a renowned expert on Bach's music.

Ông là một chuyên gia nổi tiếng về âm nhạc của Bach.

The orchestra rehearsed a Bach symphony for the upcoming concert.

Dàn nhạc đã tập luyện một bản giao hưởng của Bach cho buổi hòa nhạc sắp tới.

The music teacher assigned a Bach sonata for the students to practice.

Giáo viên âm nhạc đã giao một bản sonata của Bach cho học sinh luyện tập.

The Bach manuscript was carefully preserved in the museum.

Bản thảo của Bach đã được bảo quản cẩn thận trong bảo tàng.

The choir sang a beautiful Bach chorale during the church service.

Hợp xướng đã hát một bài thánh ca Bach tuyệt đẹp trong buổi lễ nhà thờ.

Ví dụ thực tế

On a rainy morning in the Vietnamese capitol, it's hard to imagine anything disturbing the serenity of Truc Bach Lake.

Một buổi sáng mưa ở thủ đô Việt Nam, thật khó để tưởng tượng bất cứ điều gì làm xáo trộn sự thanh bình của Hồ Trúc Bạch.

Nguồn: CNN 10 Student English August 2018 Compilation

Others left flowers at Truc Bach Lake where McCain crashed his plane.

Những người khác đã để lại hoa tại Hồ Trúc Bạch, nơi McCain bị rơi máy bay.

Nguồn: VOA Special August 2018 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay