bella

[Mỹ]/'belə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Bella - một tên gọi nữ, tương đương với Arabella, Isabella.

Câu ví dụ

Bella is a beautiful name for a girl.

Bella là một cái tên đẹp cho một cô gái.

She wore a bella dress to the party.

Cô ấy đã mặc một chiếc váy bella đến bữa tiệc.

The bella sunset painted the sky with vibrant colors.

Bức hoàng hôn bella đã tô điểm cho bầu trời bằng những màu sắc sống động.

He gave her a bella bouquet of flowers.

Anh ấy tặng cô ấy một bó hoa bella.

The little girl had a bella smile on her face.

Cô bé có một nụ cười bella trên khuôn mặt.

They danced to the bella music all night long.

Họ đã khiêu vũ với âm nhạc bella suốt cả đêm.

The bella scenery took their breath away.

Phong cảnh bella đã khiến họ kinh ngạc.

She has a bella voice that captivates everyone.

Cô ấy có một giọng nói bella khiến ai cũng bị cuốn hút.

The bella artwork was displayed in the gallery.

Tác phẩm nghệ thuật bella được trưng bày trong phòng trưng bày.

He whispered bella words of love in her ear.

Anh ấy thì thầm những lời yêu bella vào tai cô.

Ví dụ thực tế

'Queen Bella is dead! ' he said.

'Nữ hoàng Bella đã qua đời! ' anh ta nói.

Nguồn: BlackCat (Beginner) Audiobook

" Wow, you're green, Bella, " Mike said nervously.

" Trời ơi, Bella của cậu màu xanh, " Mike nói một cách bồn chồn.

Nguồn: Twilight: Eclipse

These are Chrome Hearts. I actually stole them from Bella.

Đây là Chrome Hearts. Tôi thực sự đã đánh cắp chúng từ Bella.

Nguồn: Learn to dress like a celebrity.

" Morning, Bella, " Mike said from the seat next to me.

" Chào buổi sáng, Bella, " Mike nói từ chỗ ngồi bên cạnh tôi.

Nguồn: Twilight: Eclipse

" Bella, honey, you hate Forks, " she reminded me.

" Bella, cưng à, cô ghét Forks, " cô ấy nhắc tôi.

Nguồn: Twilight: Eclipse

Bella attended Hunter College and Columbia Law School in New York City.

Bella đã theo học tại Hunter College và Columbia Law School ở Thành phố New York.

Nguồn: VOA Special March 2019 Collection

Bella had a spine injury and the vet said she would never walk again.

Bella bị chấn thương cột sống và bác sĩ thú y nói rằng cô ấy sẽ không bao giờ đi lại được nữa.

Nguồn: Grandpa and Grandma's grammar class

She keeps me going, because, if I stop, there's no one for Bella.

Cô ấy tiếp tục thúc đẩy tôi, bởi vì nếu tôi dừng lại, sẽ không còn ai cho Bella.

Nguồn: PBS Health Interview Series

I'm gonna run Bella south. Can you lead the tracker away from here?

Tôi sẽ đưa Bella về phía nam. Bạn có thể dẫn người tìm kiếm đi xa khỏi đây không?

Nguồn: Twilight Saga Selected

Bella won't be out too late tonight. She's just gonna pIay baseball with my family.

Bella sẽ không ra ngoài quá muộn vào đêm nay. Cô ấy chỉ sẽ chơi bóng chày với gia đình tôi thôi.

Nguồn: Twilight Saga Selected

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay