bern

[Mỹ]/bə:n,bɛən/
[Anh]/bɚn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thủ đô của Thụy Sĩ, Bern.

Cụm từ & Cách kết hợp

bernese alps

các dãy núi Bern

city of bern

thành phố Bern

swiss capital, bern

thủ đô của Thụy Sĩ, Bern

visit bern

tham quan Bern

stay in bern

ở lại tại Bern

travel to bern

du lịch đến Bern

Câu ví dụ

bern is the capital city of switzerland.

Bern là thủ đô của Thụy Sĩ.

i visited bern last summer.

Tôi đã đến thăm Bern vào mùa hè năm ngoái.

bern has a beautiful old town.

Bern có một khu phố cổ xinh đẹp.

many tourists travel to bern every year.

Nhiều khách du lịch đến thăm Bern mỗi năm.

bern is known for its clock tower.

Bern nổi tiếng với tháp đồng hồ của nó.

i enjoyed the food in bern.

Tôi rất thích đồ ăn ở Bern.

bern is famous for its bear park.

Bern nổi tiếng với công viên gấu của nó.

there are many museums in bern.

Có rất nhiều bảo tàng ở Bern.

bern's architecture is stunning.

Kiến trúc của Bern thật tuyệt vời.

we took a walk along the aare river in bern.

Chúng tôi đi dạo dọc theo sông Aare ở Bern.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay