river

[Mỹ]/'rɪvə/
[Anh]/'rɪvɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một dòng nước lớn tự nhiên, thường chảy về phía biển.

Cụm từ & Cách kết hợp

flowing river

sông chảy

cross the river

vượt sông

mighty river

sông hùng vĩ

riverside walk

đi dạo bên bờ sông

navigable river

sông có thể đi lại được

yangtze river

Sông Dương Tử

pearl river

sông ngọc trai

yellow river

sông vàng

pearl river delta

đồng bằng sông Pearl

river basin

hệ thống lưu vực sông

yangtse river

sông trường giang

yangtze river delta

đồng bằng sông Yangtze

in the river

trong sông

river water

nước sông

river valley

thung lũng sông

along the river

dọc theo sông

on the river

trên sông

river bank

bờ sông

by the river

bên sông

river mouth

miệng sông

mississippi river

sông Mississippi

songhua river

sông sông hoa

river channel

kênh sông

river system

hệ thống sông

Câu ví dụ

The river is low.

Đường sông đang thấp.

The river is in spate.

Đường sông đang tràn.

a river of tears.

một dòng sông nước mắt.

The river is in flood.

Đường sông đang ngập lụt.

the river here is not tidal.

Đường sông ở đây không bị thủy triều.

the Yellow River basin

hệ thống lưu vực sông Vàng

an assault river crossing

vượt sông bằng cuộc tấn công

The ferriage of the river is neglected.

Việc vận chuyển qua sông đang bị bỏ bê.

The river is open in spring.

Đường sông mở cửa vào mùa xuân.

the principal rivers of a country

những con sông chính của một quốc gia

Rivers are fresh water.

Các con sông là nước ngọt.

defile a river with sewage.

phá hoại một dòng sông bằng nước thải.

Rivers undermine their banks.

Các con sông làm xói lở bờ.

The river wound along.

Đường sông uốn lượn.

a river cruise; river ice.

Một chuyến du thuyền trên sông; băng sông.

Kwanza River, Bengo River, Shindand River flows through.

Sông Kwanza, Sông Bengo, Sông Shindand chảy qua.

The river is tidal up to this bridge.

Đường sông bị thủy triều lên đến cây cầu này.

rivers flush with the spring rains.

các sông tràn đầy nước sau những trận mưa xuân.

Ví dụ thực tế

Piranha are native to South American freshwater rivers.

Cá piranha là loài bản địa của các sông nước ngọt ở Nam Mỹ.

Nguồn: Listening Digest

What's the longest river in the world?

Con sông dài nhất thế giới là con sông nào?

Nguồn: Intermediate American English by Lai Shih-Hsiung (Volume 2)

Many fled into the nearby Kaduna river.

Nhiều người đã chạy vào sông Kaduna gần đó.

Nguồn: BBC Listening Compilation February 2021

The Brazilian scientists call them " flying rivers."

Các nhà khoa học Brazil gọi chúng là "các sông bay."

Nguồn: TED Talks (Audio Version) February 2016 Collection

First, divert the river around the worksite.

Đầu tiên, chuyển hướng dòng sông khỏi khu vực công trình.

Nguồn: America The Story of Us

Others pour out rivers of molten rock.

Những người khác lại phun ra những dòng dung nham nóng chảy.

Nguồn: Earth's Pulse Season 2 (Original Soundtrack)

On his way home he met a river.

Trên đường về nhà, anh gặp một con sông.

Nguồn: Recitation for Kings Volume 1 (All 100 Lessons)

This is the way the river flows.

Đây là cách dòng sông chảy.

Nguồn: Original Chinese Language Class in American Elementary Schools

Which is the longest river in the world?

Con sông dài nhất thế giới là con sông nào?

Nguồn: Lai Shih-Hsiung's Beginner American English (Volume 1)

What is Africa's largest river by volume?

Con sông lớn nhất châu Phi về lưu lượng là con sông nào?

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay