beth

[Mỹ]/beiθ/
[Anh]/bɛt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.chữ cái thứ hai của bảng chữ cái Hebrew; Beth (biệt danh cho tên phụ nữ, Elizabeth)

Cụm từ & Cách kết hợp

beth's house

nhà của beth

speak to beth

nói chuyện với beth

meet with beth

gặp với beth

find beth's number

tìm số điện thoại của beth

beth is happy

beth rất vui

beth is coming

beth sắp đến

beth's birthday party

tiệc sinh nhật của beth

Câu ví dụ

Beth stood there in the doorway.

Beth đứng đó ở cửa ra vào.

Beth told her to shush.

Beth bảo cô ấy im lặng.

but he dwelt among the Canaanites, the inhabitants of the land: nevertheless the inhabitants of Beth-shemesh and of Beth-anath became subject to taskwork.

nhưng ông ở lại giữa người Canaan, cư dân của vùng đất: tuy nhiên, cư dân của Beth-shemesh và Beth-anath đã phải chịu lao động khổ sai.

Beth had secured his promise that he would neverprobe into her past.

Beth đã đảm bảo rằng ông ta sẽ không bao giờ điều tra quá khứ của cô.

The army fled as far as Beth-shittah in the direction of Zarethan, near the border of Abel-meholah at Tabbath.

Quân đội đã tháo chạy đến tận Beth-shittah theo hướng Zarethan, gần biên giới Abel-meholah tại Tabbath.

beth loves to read books in her free time.

beth thích đọc sách vào thời gian rảnh rỗi.

have you seen beth at the party last night?

bạn có thấy beth ở bữa tiệc tối qua không?

beth often goes for a walk in the park.

beth thường đi dạo trong công viên.

let's invite beth to join us for dinner.

hãy mời beth tham gia ăn tối cùng chúng ta đi.

beth is an excellent cook and loves to try new recipes.

beth là một đầu bếp tuyệt vời và thích thử các công thức mới.

did you hear that beth won the competition?

bạn có nghe nói beth đã thắng cuộc thi không?

beth and i are planning a trip to the mountains.

beth và tôi đang lên kế hoạch cho một chuyến đi đến núi.

beth has a talent for playing the guitar.

beth có tài chơi guitar.

i'm meeting beth for coffee tomorrow.

ngày mai tôi sẽ gặp beth để uống cà phê.

beth enjoys painting landscapes in her spare time.

beth thích vẽ phong cảnh trong thời gian rảnh rỗi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay