honey bee
ong mật
bee pollen
phấn hoa
queen bee
nữ hoàng ong
spelling bee
thi chính tả
bee venom
độc ong
bee honey
mật ong
bumble bee
ong bướm
worker bee
ong thợ
a wasp or bee sting.
một vết đốt của ong bắp chồi hoặc ong.
She is as busy as a bee in the morning.
Cô ấy bận rộn như ong vào buổi sáng.
The bees are buzzing.
Những con ong đang vo vo.
A bee flew about in the room.
Một con ong bay xung quanh trong phòng.
the murmur of bees in the rhododendrons.
tiếng vo vo của ong trong cây đỗ quyên.
the myriads of bees in the hive.
hàng ngàn con ong trong tổ ong.
The bee makes honey.
Con ong làm mật ong.
the murmur of bees in the garden
tiếng vo vo của ong trong vườn.
Worker bees are neuter.
Ong thợ là trung tính.
The bee stung her leg.
Con ong đã đốt vào chân cô ấy.
There is a swarm of bees in the tree.
Có một đàn ong trong cây.
the yellow and black banding of bees and wasps.
dải màu vàng và đen của ong và ong vòi đất.
she watched a bee bumble among the flowers.
Cô ấy nhìn thấy một con ong lờ đờ bay giữa những bông hoa.
Bees gather nectar and make it into honey.
Những con ong thu thập mật hoa và biến nó thành mật ong.
The bee buzzed its wings.
Con ong vo ve đôi cánh của nó.
The bee hung poised above the flower.
Con ong lơ lửng trên bông hoa.
There is a garden alive with bees behind the house.
Có một khu vườn sống động với những con ong phía sau nhà.
The bee is going from flower to flower.
Con ong đang đi từ hoa này sang hoa khác.
The bees were buzzing their wings.
Những con ong đang vo ve đôi cánh của chúng.
Unnaturally high nicotine concentrations deterred the bees.
Nồng độ nicotine cao bất thường đã ngăn chặn những chú ong.
Nguồn: Science in 60 Seconds September 2017 Compilation" Buzz, buzz, buzz, " sang the bees one summer morning.
" Buzz, buzz, buzz, " những chú ong hát vào một buổi sáng mùa hè.
Nguồn: American Elementary School English 1And the bee, the queen bee. Literally.
Và chú ong, nữ hoàng ong. Thực sự là như vậy.
Nguồn: Lost Girl Season 4Only the male orchid bees pollinate the orchids.
Chỉ có những chú ong hantuộm đực mới thụ phấn cho hoa lan.
Nguồn: The secrets of our planet.She is a bee keeper and a bee educator.
Cô ấy là người nuôi ong và người giáo dục về ong.
Nguồn: VOA Let's Learn English (Level 2)My next song is Needy Bees by Net Hakeem.
Bài hát tiếp theo của tôi là Needy Bees của Net Hakeem.
Nguồn: The private playlist of a celebrity.What would happen if all the bees died?
Điều gì sẽ xảy ra nếu tất cả ong đều chết?
Nguồn: Encyclopædia BritannicaHere is the beehive. But where are all the bees?
Đây là tổ ong. Nhưng tất cả ong ở đâu?
Nguồn: Classic children's song animation Super Simple SongsFarmers do not see the dead bees around the hive.
Những người nông dân không thấy những chú ong chết xung quanh tổ ong.
Nguồn: VOA Special May 2015 CollectionLastly, there are the young bees.
Cuối cùng, có những chú ong non.
Nguồn: British Students' Science ReaderKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay