billy

[Mỹ]/'bɪlɪ/
[Anh]/ˈbɪli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại gậy được sử dụng bởi cảnh sát để tự vệ hoặc kiểm soát đám đông
n. một chiếc thuyền đáy phẳng được sử dụng để buôn bán trên các tuyến đường thủy nội địa
n. một chiếc mũ felt vành rộng, thấp

Cụm từ & Cách kết hợp

billy goat

dê billy

billy club

gậy billy

billy idol

billy idol

billy joel

billy joel

silly billy

billy ngốc nghếch

Câu ví dụ

Billy is a talented musician.

Billy là một nhạc sĩ tài năng.

Sheila and Billy are good friends.

Sheila và Billy là những người bạn tốt.

Billy enjoys playing basketball in his free time.

Billy thích chơi bóng rổ vào thời gian rảnh rỗi.

Billy is known for his sense of humor.

Billy nổi tiếng với khiếu hài hước của mình.

Billy always wears a hat.

Billy luôn đội mũ.

Billy's favorite color is blue.

Màu yêu thích của Billy là màu xanh lam.

Billy is a hardworking student.

Billy là một học sinh chăm chỉ.

Billy loves to travel and explore new places.

Billy thích đi du lịch và khám phá những nơi mới.

Billy has a pet dog named Max.

Billy có một con chó cưng tên là Max.

Billy's dream is to become a pilot.

Ước mơ của Billy là trở thành phi công.

Ví dụ thực tế

Once there were three billy goats who were all called " Gruff."

Ngày xửa ngày xưa, có ba con dê đực đều tên là "Gruff".

Nguồn: American Elementary School English 1

He did not want the billy goats to walk upon his bridge.

Ông ta không muốn ba con dê đực đi lại trên cây cầu của mình.

Nguồn: American Elementary School English 1

If the animals wouldn't give their names they'd have to be booked as " billy" .

Nếu những con vật không chịu cho tên của chúng, chúng sẽ phải được ghi là "billy".

Nguồn: CNN 10 Student English December 2018 Collection

Billy, you just make yourself comfortable, watch whatever you want and help yourself to the fridge.

Billy, cứ tự nhiên thoải mái, xem bất cứ cái gì bạn muốn và tự lấy đồ trong tủ lạnh nhé.

Nguồn: Young Sheldon Season 4

Well, a " billy goat" is an animal.

Thật ra, "dê đực" là một con vật.

Nguồn: 2016 English Cafe

Billy, go away. - You disobeyed me.

Billy, đi đi. - Mấy con không nghe lời ta.

Nguồn: Stranger Things

Oh, Lilly, who's Billy? Oh my god, I'm rapper.

Ôi, Lilly, ai là Billy? Ồ trời ơi, ta là rapper.

Nguồn: Creative broadcast by YouTube star Lilly.

You got a good guy in billy.

Cậu có một người tốt tên Billy.

Nguồn: First Arrival (Season 2)

Billy. He was clerking you, wasn't he?

Billy. Cậu ta đang làm việc với cậu, phải không?

Nguồn: Silk Season 1

Billy! Put your coat on, it’s cold outside!

Billy! Mặc áo khoác đi, ngoài trời lạnh lắm!

Nguồn: Langman OCLM-01 words

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay