grown-up

[US]/ˈɡrəʊnʌp/
[UK]/ˈɡroʊnʌp/

Translation

adj. trưởng thành; phát triển đầy đủ; liên quan đến người lớn
n. một người trưởng thành
Word Forms
số nhiềugrown-ups

Phrases & Collocations

grown-up world

thế giới của người lớn

acting grown-up

giả vờ như người lớn

become a grown-up

trở thành người lớn

like a grown-up

giống như người lớn

grown-up problems

những vấn đề của người lớn

little grown-ups

những người lớn nhỏ

grown-up things

những việc của người lớn

be grown-up

là người lớn

grown-up games

những trò chơi của người lớn

a grown-up

một người lớn

Example Sentences

she's no longer a little girl; she's a grown-up now.

Cô ấy không còn là một cô bé nữa; bây giờ cô ấy đã trưởng thành rồi.

he started behaving like a responsible grown-up after college.

Anh ấy bắt đầu cư xử như một người trưởng thành có trách nhiệm sau khi ra trường.

it's time you started thinking like a grown-up about your future.

Đã đến lúc bạn nên bắt đầu suy nghĩ như một người trưởng thành về tương lai của mình.

the movie's themes are more suitable for a grown-up audience.

Các chủ đề của bộ phim phù hợp hơn với khán giả trưởng thành.

he's finally acting like a grown-up and taking on more responsibility.

Cuối cùng anh ấy cũng đang cư xử như một người trưởng thành và đảm nhận nhiều trách nhiệm hơn.

she's a grown-up with a lot of life experience to share.

Cô ấy là một người trưởng thành với rất nhiều kinh nghiệm sống để chia sẻ.

it's a grown-up conversation; let's keep our voices down.

Đây là một cuộc trò chuyện của người lớn; chúng ta giữ nhỏ tiếng lại nhé.

he's trying to dress like a grown-up, but it doesn't quite work.

Anh ấy đang cố gắng ăn mặc như một người trưởng thành, nhưng nó không thực sự hiệu quả.

she's a grown-up and can make her own decisions.

Cô ấy là một người trưởng thành và có thể tự đưa ra quyết định của mình.

the world looks different when you see it through a grown-up's eyes.

Thế giới trông khác đi khi bạn nhìn nó qua con mắt của một người trưởng thành.

he needed to stop acting like a child and start thinking like a grown-up.

Anh ta cần phải ngừng hành động như một đứa trẻ và bắt đầu suy nghĩ như một người trưởng thành.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now