brahma

[Mỹ]/ˈbrɑːmə/
[Anh]/ˈbrɑːm ə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Thần tối cao trong Ấn Độ giáo, được coi là người tạo ra vũ trụ. ; Trong Ấn Độ giáo, Brahma là thực thể hoặc linh hồn vĩnh cửu cao nhất.
Các dạng của từ
số nhiềubrahmas

Cụm từ & Cách kết hợp

brahma's realm

cõi giới của Brahma

brahma chakra

bánh xe của Brahma

brahma's power

sức mạnh của Brahma

brahma lotus

sen của Brahma

brahma's abode

nơi ở của Brahma

brahma's weapon

vũ khí của Brahma

brahma's dance

vũ điệu của Brahma

brahma's eye

mắt của Brahma

seek brahma

tìm kiếm Brahma

worship brahma

tôn thờ Brahma

Câu ví dụ

brahma is often depicted with four faces.

Brahma thường được mô tả với bốn khuôn mặt.

the teachings of brahma are central to hindu philosophy.

Những giáo lý của Brahma là trung tâm của triết học Hindu.

brahma is considered the creator god in hinduism.

Brahma được coi là vị thần sáng tạo trong Ấn Độ giáo.

many temples are dedicated to brahma in india.

Nhiều ngôi đền được dâng lên Brahma ở Ấn Độ.

brahma's role in the hindu trinity is significant.

Vai trò của Brahma trong bộ ba thần Hindu rất quan trọng.

devotees often chant prayers to brahma.

Những người sùng đạo thường tụng kinh cầu nguyện Brahma.

brahma is associated with the creation of the universe.

Brahma gắn liền với sự sáng tạo của vũ trụ.

in art, brahma is frequently shown with a lotus.

Trong nghệ thuật, Brahma thường được thể hiện với một đóa hoa sen.

the concept of brahma transcends many cultures.

Khái niệm về Brahma vượt qua nhiều nền văn hóa.

brahma is revered alongside vishnu and shiva.

Brahma được tôn kính cùng với Vishnu và Shiva.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay