cosmic

[Mỹ]/ˈkɒzmɪk/
[Anh]/ˈkɑːzmɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến vũ trụ

Cụm từ & Cách kết hợp

cosmic rays

tia vũ trụ

cosmic energy

năng lượng vũ trụ

cosmic phenomenon

hiện tượng vũ trụ

cosmic ray

tia vũ trụ

cosmic dust

bụi vũ trụ

cosmic radiation

bức xạ vũ trụ

Câu ví dụ

shield the planet from harmful cosmic rays.

che chắn hành tinh khỏi những tia vũ trụ có hại.

wow, like cosmic, man.

wow, như vũ trụ, anh bạn.

He will feel cosmic of limpidity and lucidity, feel know no bounds of world with amiability.

Anh ấy sẽ cảm thấy vũ trụ với sự rõ ràng và minh bạch, cảm nhận không có giới hạn của thế giới với sự thân thiện.

Explanation: Cosmic clouds of hydrogen gas and dust abound in this gorgeous skyscape, stretching through Monocerous in the neighborhood of The Cone Nebula.

Giải thích: Những đám mây khí hydro và bụi vũ trụ phong phú trong cảnh quan bầu trời tuyệt đẹp này, trải dài qua Monocerous gần tinh tinh cầu Cone.

Ambitious future observers might also send out probes that escape the supergalaxy and could serve as reference points for detecting a possible cosmic expansion.

Những người quan sát trong tương lai đầy tham vọng cũng có thể gửi các tàu thăm dò thoát khỏi siêu thiên hà và có thể đóng vai trò là điểm tham chiếu để phát hiện sự mở rộng vũ trụ có thể xảy ra.

Ví dụ thực tế

Cosmic apotheosis wears off faster than salvia.

Hiện tượng thần hóa vũ trụ biến mất nhanh hơn so với cây hoang tưởng.

Nguồn: Rick and Morty Season 3 (Bilingual)

The lecture was on cosmic gas clouds. That's funny!

Bài giảng về các đám mây khí vũ trụ. Thật hài hước!

Nguồn: The Big Bang Theory Season 7

Whether all this ingenuity unravels any cosmic truth is uncertain.

Việc liệu tất cả sự sáng tạo này có thể làm sáng tỏ bất kỳ sự thật vũ trụ nào hay không vẫn còn chưa chắc chắn.

Nguồn: The Economist - Technology

That guy can chill your cosmic buzz fast.

Gã đó có thể nhanh chóng làm dịu đi sự hưng phấn vũ trụ của bạn.

Nguồn: Time

" For Kusama, cosmic nature is a life force, " Yoshitake said.

“Đối với Kusama, bản chất vũ trụ là một nguồn sống,” Yoshitake nói.

Nguồn: VOA Special English: World

Threaded through them are strings, called cosmic strings.

Đi xuyên qua chúng là những sợi dây, được gọi là dây vũ trụ.

Nguồn: Kurzgesagt science animation

This was the era of cosmic dark ages.

Đây là kỷ nguyên của kỷ nguyên tối vũ trụ.

Nguồn: If there is a if.

It wasn`t a cosmic event and it wasn`t monsters.

Nó không phải là một sự kiện vũ trụ và nó cũng không phải là quái vật.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2020 Collection

The magnetosphere is a shield, protecting us from dangerous cosmic rays.

Vùng từ quyển là một lá chắn, bảo vệ chúng ta khỏi những tia vũ trụ nguy hiểm.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American December 2019 Collection

Julian embraced palmistry and new-age ideals of cosmic convergence.

Julian đón nhận chiêm đoán lòng bàn tay và những tư tưởng mới nổi về sự hội tụ vũ trụ.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay