cosmic rays
tia vũ trụ
cosmic energy
năng lượng vũ trụ
cosmic phenomenon
hiện tượng vũ trụ
cosmic ray
tia vũ trụ
cosmic dust
bụi vũ trụ
cosmic radiation
bức xạ vũ trụ
shield the planet from harmful cosmic rays.
che chắn hành tinh khỏi những tia vũ trụ có hại.
wow, like cosmic, man.
wow, như vũ trụ, anh bạn.
He will feel cosmic of limpidity and lucidity, feel know no bounds of world with amiability.
Anh ấy sẽ cảm thấy vũ trụ với sự rõ ràng và minh bạch, cảm nhận không có giới hạn của thế giới với sự thân thiện.
Explanation: Cosmic clouds of hydrogen gas and dust abound in this gorgeous skyscape, stretching through Monocerous in the neighborhood of The Cone Nebula.
Giải thích: Những đám mây khí hydro và bụi vũ trụ phong phú trong cảnh quan bầu trời tuyệt đẹp này, trải dài qua Monocerous gần tinh tinh cầu Cone.
Ambitious future observers might also send out probes that escape the supergalaxy and could serve as reference points for detecting a possible cosmic expansion.
Những người quan sát trong tương lai đầy tham vọng cũng có thể gửi các tàu thăm dò thoát khỏi siêu thiên hà và có thể đóng vai trò là điểm tham chiếu để phát hiện sự mở rộng vũ trụ có thể xảy ra.
Cosmic apotheosis wears off faster than salvia.
Hiện tượng thần hóa vũ trụ biến mất nhanh hơn so với cây hoang tưởng.
Nguồn: Rick and Morty Season 3 (Bilingual)The lecture was on cosmic gas clouds. That's funny!
Bài giảng về các đám mây khí vũ trụ. Thật hài hước!
Nguồn: The Big Bang Theory Season 7Whether all this ingenuity unravels any cosmic truth is uncertain.
Việc liệu tất cả sự sáng tạo này có thể làm sáng tỏ bất kỳ sự thật vũ trụ nào hay không vẫn còn chưa chắc chắn.
Nguồn: The Economist - TechnologyThat guy can chill your cosmic buzz fast.
Gã đó có thể nhanh chóng làm dịu đi sự hưng phấn vũ trụ của bạn.
Nguồn: Time" For Kusama, cosmic nature is a life force, " Yoshitake said.
“Đối với Kusama, bản chất vũ trụ là một nguồn sống,” Yoshitake nói.
Nguồn: VOA Special English: WorldThreaded through them are strings, called cosmic strings.
Đi xuyên qua chúng là những sợi dây, được gọi là dây vũ trụ.
Nguồn: Kurzgesagt science animationThis was the era of cosmic dark ages.
Đây là kỷ nguyên của kỷ nguyên tối vũ trụ.
Nguồn: If there is a if.It wasn`t a cosmic event and it wasn`t monsters.
Nó không phải là một sự kiện vũ trụ và nó cũng không phải là quái vật.
Nguồn: CNN 10 Student English January 2020 CollectionThe magnetosphere is a shield, protecting us from dangerous cosmic rays.
Vùng từ quyển là một lá chắn, bảo vệ chúng ta khỏi những tia vũ trụ nguy hiểm.
Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American December 2019 CollectionJulian embraced palmistry and new-age ideals of cosmic convergence.
Julian đón nhận chiêm đoán lòng bàn tay và những tư tưởng mới nổi về sự hội tụ vũ trụ.
Nguồn: The Economist (Summary)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay