brave

[Mỹ]/breɪv/
[Anh]/brev/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thể hiện lòng dũng cảm hoặc sẵn sàng đối mặt với nguy hiểm hoặc đau đớn
vt. đối mặt hoặc chịu đựng (đau đớn hoặc khó khăn) mà không sợ hãi hoặc do dự

Cụm từ & Cách kết hợp

brave oneself

dũng cảm đối diện với bản thân

brave it out

vượt qua khó khăn

brave new world

Brave New World

brave heart

trái tim dũng cảm

Câu ví dụ

He is a brave soldier.

Anh ấy là một người lính dũng cảm.

she put on a brave front.

Cô ấy tỏ ra dũng cảm.

brave danger and hardships

dũng cảm đối mặt với nguy hiểm và khó khăn

she was very brave about the whole thing.

Cô ấy rất dũng cảm về mọi chuyện.

I'll brave it out and meet new people.

Tôi sẽ dũng cảm đối mặt và gặp những người mới.

the brave new world of the health care market.

thế giới mới đầy hứa hẹn của thị trường chăm sóc sức khỏe.

he put up a brave fight.

Anh ấy đã chiến đấu dũng cảm.

He was brave amid all dangers.

Anh ấy đã tỏ ra dũng cảm giữa tất cả những nguy hiểm.

A brave fireman rescued the woman.

Một người lính cứu hỏa dũng cảm đã cứu người phụ nữ.

To call a brave man a coward is an insult.

Gọi một người đàn ông dũng cảm là kẻ hèn nhát là một sự xúc phạm.

St George braved the dragon.

Thánh George đã dũng cảm đối mặt với con rồng.

The brave defenders gave their all.

Những người bảo vệ dũng cảm đã dâng hiến tất cả.

They sang of his brave deeds.

Họ hát về những việc làm dũng cảm của anh ấy.

he put up a brave fight before losing.

Anh ấy đã chiến đấu dũng cảm trước khi thua cuộc.

his medals made a brave show.

Những tấm huy chương của anh ấy trông rất đáng tự hào.

a young brave who disrespects his elders.

Một người trẻ tuổi dũng cảm không tôn trọng người lớn tuổi.

a brave policewoman foiled the armed robbery.

Một nữ cảnh sát dũng cảm đã phá tan vụ cướp vũ trang.

she wasn't brave enough to launch out by herself.

Cô ấy không đủ dũng cảm để tự mình bắt đầu.

Ví dụ thực tế

You know what they say, fortune favors the brave.

Bạn biết đấy, may mắn luôn ưu ái những người dũng cảm.

Nguồn: Past English CET-4 Listening Test Questions (with translations)

I'm not the last one. You brave, brave soul.

Tôi không phải là người cuối cùng. Bạn dũng cảm, dũng cảm đấy.

Nguồn: Ice Age 2: The Meltdown

I thought you were very courageous, very brave.

Tôi nghĩ bạn rất dũng cảm, rất quả cảm.

Nguồn: A bet.

Tip the scale of the brave and bold.

Nghiêng cán cân cho những người dũng cảm và táo bạo.

Nguồn: Villains' Tea Party

But look, I think...- Very bold, very brave.

Nhưng mà, tôi nghĩ...- Rất táo bạo, rất dũng cảm.

Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)

In Philadelphia today, people braved icy arctic conditions with windchills down to minus-25.

Hôm nay tại Philadelphia, mọi người đã dũng cảm đối mặt với những điều kiện thời tiết khắc nghiệt như băng giá với nhiệt độ cảm nhận xuống tới âm 25 độ.

Nguồn: PBS English News

Five against one, very brave. - Well, you're one to talk.

Năm đấu với một, rất dũng cảm. - Ồ, thì ra anh thích nói đấy.

Nguồn: Films

Health workers have even braved conflict to prevent a horribly crippling disease.

Các nhân viên y tế thậm chí còn dũng cảm đối mặt với xung đột để ngăn chặn một bệnh tật tàn khốc.

Nguồn: VOA Standard English - Health

Phileas Fogg, though brave and gallant, must be, he thought, quite heartless.

Tuy nhiên, Phileas Fogg, dù dũng cảm và cao quý, theo như anh ta nghĩ, thì hoàn toàn không có trái tim.

Nguồn: Around the World in Eighty Days

But Miltiades was shrewd as well as brave.

Nhưng Miltiades cũng thông minh và dũng cảm.

Nguồn: A Brief History of the World

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay