brazil

[Mỹ]/brəˈzil/
[Anh]/brəˈzɪl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Brazil

Cụm từ & Cách kết hợp

Brazilian culture

Văn hóa Brazil

Carnival in Brazil

Lễ hội Carnival ở Brazil

brazil nut

hạt Brazil

brazil nuts

các hạt Brazil

brazilian soccer

bóng đá Brazil

from brazil

từ Brazil

in brazil

ở Brazil

to brazil

đến Brazil

brazilian culture

Văn hóa Brazil

brazil trip

chuyến đi Brazil

brazil's people

những người dân Brazil

brazilian music

âm nhạc Brazil

visit brazil

tham quan Brazil

Câu ví dụ

Brazil is famous for its vibrant Carnival celebrations.

Brazil nổi tiếng với những lễ hội Carnival sôi động.

Many tourists visit Brazil to explore the Amazon Rainforest.

Nhiều du khách đến Brazil để khám phá rừng Amazon.

Brazilian cuisine is known for its delicious barbecue.

Ẩm thực Brazil nổi tiếng với món thịt nướng barbecue ngon miệng.

Soccer is a popular sport in Brazil.

Bóng đá là một môn thể thao phổ biến ở Brazil.

Rio de Janeiro is a famous city in Brazil known for its stunning beaches.

Rio de Janeiro là một thành phố nổi tiếng ở Brazil, được biết đến với những bãi biển tuyệt đẹp.

Brazil is the largest country in South America.

Brazil là quốc gia lớn nhất ở Nam Mỹ.

The Amazon River flows through Brazil.

Sông Amazon chảy qua Brazil.

Brazilian music is diverse and lively.

Âm nhạc Brazil đa dạng và sôi động.

The flag of Brazil features a green field with a yellow diamond and blue globe.

Màu cờ của Brazil có một hình chữ nhật màu xanh lá cây với một hình thoi màu vàng và một quả cầu màu xanh lam.

The economy of Brazil is one of the largest in the world.

Nền kinh tế của Brazil là một trong những lớn nhất thế giới.

brazil is known for its vibrant culture.

Brazil nổi tiếng với văn hóa sôi động của mình.

many tourists visit brazil every year.

Nhiều du khách đến Brazil mỗi năm.

brazil has a rich history of music and dance.

Brazil có một lịch sử phong phú về âm nhạc và khiêu vũ.

the amazon rainforest is located in brazil.

Rừng Amazon nằm ở Brazil.

brazilian cuisine is diverse and flavorful.

Ẩm thực Brazil đa dạng và đậm đà hương vị.

football is a popular sport in brazil.

Bóng đá là một môn thể thao phổ biến ở Brazil.

brazil hosts the annual carnival festival.

Brazil là nước chủ nhà của lễ hội Carnival hàng năm.

the economy of brazil is one of the largest in south america.

Nền kinh tế của Brazil là một trong những lớn nhất ở Nam Mỹ.

brazil is famous for its beautiful beaches.

Brazil nổi tiếng với những bãi biển xinh đẹp của mình.

many species of wildlife are found in brazil.

Nhiều loài động vật hoang dã được tìm thấy ở Brazil.

Ví dụ thực tế

Torrential rain in Brazil, the largest, has complicated shipping.

Mưa lớn ở Brazil, quốc gia lớn nhất, đã gây khó khăn cho việc vận chuyển.

Nguồn: The Economist (Summary)

And then finally, the last location here would be our Brazil.

Và sau cùng, địa điểm cuối cùng ở đây là Brazil của chúng tôi.

Nguồn: Connection Magazine

The tournament kicks off in Brazil on June 12th.

Giải đấu bắt đầu tại Brazil vào ngày 12 tháng 6.

Nguồn: The Chronicles of Novel Events

Brazil's government has tested the oil and officials say it did not come from Brazil.

Chính phủ Brazil đã thử nghiệm dầu và các quan chức cho biết nó không đến từ Brazil.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2019 Collection

Archaeologists discovered a tooth from an opossum-sized creature that once inhabited what is now Brazil.

Các nhà khảo cổ học đã phát hiện ra một chiếc răng của một sinh vật có kích thước bằng opossum từng sinh sống ở nơi giờ đây là Brazil.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American April 2019 Collection

I'm sure it's all normal in Brazil, but I didn't grow up in Brazil.

Tôi chắc chắn rằng mọi thứ đều bình thường ở Brazil, nhưng tôi không lớn lên ở Brazil.

Nguồn: Gourmet food, prayer, and love

23. What does the recent report say about Brazil?

23. Báo cáo gần đây nói gì về Brazil?

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

After Brazil, which country produces most coffee?

Sau Brazil, quốc gia nào sản xuất nhiều cà phê nhất?

Nguồn: 6 Minute English

Hi, darling. How are things in Brazil?

Chào darling. Mọi thứ ở Brazil thế nào?

Nguồn: New Cambridge Business English (Elementary)

Then came my first trip in Brazil.

Sau đó là chuyến đi đầu tiên của tôi ở Brazil.

Nguồn: Lonely Planet Travel Guide

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay