bronx

[Mỹ]/brɔŋks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Khu vực phía bắc nhất của thành phố New York, được biết đến với tên gọi Bronx.;Một loại cocktail có tên Bronx.

Cụm từ & Cách kết hợp

the Bronx

khu Bronx

Bronx Zoo

Vườn thú Bronx

Bronx Bombers

Đội Bronx Bombers

bronx zoo

Vườn thú Bronx

bronx river

sông Bronx

bronx tale

tales của Bronx

bronx bombers

Đội Bronx Bombers

bronx cheer

tiếng vỗ Bronx

bronx community

cộng đồng Bronx

bronx street

phố Bronx

bronx culture

văn hóa Bronx

bronx pride

niềm tự hào của Bronx

bronx art

nghệ thuật Bronx

Câu ví dụ

the bronx is known for its vibrant culture.

Khu Bronx nổi tiếng với văn hóa sôi động.

i visited the bronx zoo last weekend.

Tôi đã đến thăm Sở thú Bronx vào cuối tuần trước.

many famous artists come from the bronx.

Nhiều nghệ sĩ nổi tiếng đến từ khu Bronx.

the bronx has a rich history.

Khu Bronx có lịch sử phong phú.

there are many parks in the bronx.

Có rất nhiều công viên ở khu Bronx.

the bronx is home to several professional sports teams.

Khu Bronx là nơi có trụ sở của nhiều đội thể thao chuyên nghiệp.

street art can be found throughout the bronx.

Nghệ thuật đường phố có thể được tìm thấy trên khắp khu Bronx.

bronx cuisine reflects its diverse community.

Ẩm thực Bronx phản ánh cộng đồng đa dạng của nó.

the bronx river runs through the borough.

Sông Bronx chảy qua quận.

many schools in the bronx are improving their programs.

Nhiều trường học ở khu Bronx đang cải thiện các chương trình của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay