brooklyn

[Mỹ]/ˈbruklin/
[Anh]/ˈbrʊklɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một quận ở phía tây nam Thành phố New York, Brooklyn

Cụm từ & Cách kết hợp

Brooklyn Bridge

Cầu Brooklyn

Brooklyn Nets

Brooklyn Nets

Brooklyn Heights

Đồi Brooklyn

Brooklyn Museum

Bảo tàng Brooklyn

brooklyn bridge

Cầu Brooklyn

brooklyn nets

Brooklyn Nets

brooklyn heights

Đồi Brooklyn

brooklyn museum

Bảo tàng Brooklyn

brooklyn navy yard

Khu vực Navy Brooklyn

brooklyn college

Cao đẳng Brooklyn

brooklyn south

Brooklyn phía Nam

brooklyn arts

Nghệ thuật Brooklyn

brooklyn botanic

Vườn thực vật Brooklyn

brooklyn festival

Liên hoan Brooklyn

Câu ví dụ

brooklyn is known for its vibrant art scene.

brooklyn nổi tiếng với phong cảnh nghệ thuật sôi động.

many famous musicians come from brooklyn.

nhiều nhạc sĩ nổi tiếng đến từ brooklyn.

brooklyn has a rich cultural diversity.

brooklyn có sự đa dạng văn hóa phong phú.

i love walking across the brooklyn bridge.

tôi thích đi bộ qua cầu brooklyn.

brooklyn is home to several historic neighborhoods.

brooklyn là nơi có nhiều khu dân cư lịch sử.

many people enjoy the parks in brooklyn.

rất nhiều người thích tận hưởng những công viên ở brooklyn.

brooklyn offers a variety of delicious food options.

brooklyn cung cấp nhiều lựa chọn ẩm thực ngon.

brooklyn's nightlife is exciting and diverse.

cuộc sống về đêm ở brooklyn sôi động và đa dạng.

there are many festivals celebrated in brooklyn.

có rất nhiều lễ hội được tổ chức ở brooklyn.

brooklyn has a strong sense of community.

brooklyn có một cảm giác cộng đồng mạnh mẽ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay