brutus is here
Brutus đã đến đây
brutus the betrayer
Brutus kẻ phản bội
brutus speaks truth
Brutus nói sự thật
beware of brutus
Hãy cẩn thận với Brutus
brutus the noble
Brutus người cao quý
brutus in rome
Brutus ở Rome
brutus and caesar
Brutus và Caesar
brutus' last words
Lời cuối cùng của Brutus
brutus the hero
Brutus người hùng
brutus in battle
Brutus trong trận chiến
Brutus betrayed Caesar in Shakespeare's play.
Brutus đã phản bội Caesar trong vở kịch của Shakespeare.
The name Brutus is often associated with betrayal.
Tên Brutus thường gắn liền với sự phản bội.
Brutus was a key figure in the assassination of Julius Caesar.
Brutus là một nhân vật chủ chốt trong vụ ám sát Julius Caesar.
The character Brutus struggles with his conflicting loyalties.
Nhân vật Brutus phải vật lộn với lòng trung thành mâu thuẫn của mình.
Many people view Brutus as a tragic hero.
Nhiều người coi Brutus là một anh hùng bi thảm.
The Brutus of history differs from the Brutus of Shakespeare's imagination.
Brutus trong lịch sử khác với Brutus trong trí tưởng tượng của Shakespeare.
Brutus made a difficult decision to join the conspiracy against Caesar.
Brutus đã đưa ra một quyết định khó khăn là tham gia vào âm mưu chống lại Caesar.
The name Brutus has become synonymous with treachery.
Tên Brutus đã trở thành từ đồng nghĩa với sự phản bội.
Brutus's internal conflict is a central theme in the play Julius Caesar.
Xung đột nội tâm của Brutus là một chủ đề trung tâm trong vở kịch Julius Caesar.
brutus was a loyal friend to caesar.
Brutus là một người bạn trung thành của Caesar.
many believe brutus acted for the greater good.
Nhiều người tin rằng Brutus hành động vì lợi ích chung.
brutus faced a moral dilemma during the conspiracy.
Brutus phải đối mặt với một tình huống khó xử về mặt đạo đức trong suốt cuộc âm mưu.
in history, brutus is often seen as a tragic hero.
Trong lịch sử, Brutus thường được nhìn thấy như một anh hùng bi thảm.
brutus delivered a famous speech in shakespeare's play.
Brutus đã đọc một bài diễn văn nổi tiếng trong vở kịch của Shakespeare.
brutus struggled with his decision to betray caesar.
Brutus phải vật lộn với quyết định phản bội Caesar của mình.
brutus represents the conflict between loyalty and justice.
Brutus đại diện cho cuộc xung đột giữa lòng trung thành và công lý.
brutus' actions changed the course of roman history.
Hành động của Brutus đã thay đổi tiến trình lịch sử La Mã.
brutus is often depicted as a conflicted character.
Brutus thường được miêu tả là một nhân vật mâu thuẫn.
'St Brutus's, ' said Uncle Vernon promptly.
'St Brutus's', ông Vernon nói nhanh chóng.
Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of Azkaban" Do they use the cane at St Brutus's, boy? " she barked across the table.
Do họ sử dụng cây roi ở St Brutus's, con trai?" bà ta quát nạt ngang qua bàn.
Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of AzkabanSo, A became D, and the word " brutus" became this: " euxwxv" .
Vậy, A trở thành D, và từ "brutus" trở thành: "euxwxv".
Nguồn: Technology Crash Course" I see, " said Aunt Marge. " Do they use the cane at St. Brutus's, boy? " she barked across the table.
" Tôi hiểu, " dì Marge nói. " Họ có sử dụng cây roi ở St. Brutus's, con trai? " bà ta quát nạt ngang qua bàn.
Nguồn: 3. Harry Potter and the Prisoner of AzkabanThe Roman general who led the conquest of Galicia, Decimus Junius Brutus Believed that the sun ceased to exist here.
Tướng La Mã đã dẫn đầu cuộc chinh phục Galicia, Decimus Junius Brutus tin rằng mặt trời đã ngừng tồn tại ở đây.
Nguồn: Global Fun Guide" St Brutus's Secure Centre for Incurably Criminal Boys! " bellowed Uncle Vernon, and Harry was pleased to hear a definite note of panic in Uncle Vernon's voice.
" Trung tâm An toàn St Brutus's dành cho những cậu bé bất trị không thể chữa khỏi!" ông Vernon quát lên, và Harry vui mừng khi nghe thấy một giọng điệu hoảng loạn rõ ràng trong giọng nói của ông Vernon.
Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of Azkabanbrutus is here
Brutus đã đến đây
brutus the betrayer
Brutus kẻ phản bội
brutus speaks truth
Brutus nói sự thật
beware of brutus
Hãy cẩn thận với Brutus
brutus the noble
Brutus người cao quý
brutus in rome
Brutus ở Rome
brutus and caesar
Brutus và Caesar
brutus' last words
Lời cuối cùng của Brutus
brutus the hero
Brutus người hùng
brutus in battle
Brutus trong trận chiến
Brutus betrayed Caesar in Shakespeare's play.
Brutus đã phản bội Caesar trong vở kịch của Shakespeare.
The name Brutus is often associated with betrayal.
Tên Brutus thường gắn liền với sự phản bội.
Brutus was a key figure in the assassination of Julius Caesar.
Brutus là một nhân vật chủ chốt trong vụ ám sát Julius Caesar.
The character Brutus struggles with his conflicting loyalties.
Nhân vật Brutus phải vật lộn với lòng trung thành mâu thuẫn của mình.
Many people view Brutus as a tragic hero.
Nhiều người coi Brutus là một anh hùng bi thảm.
The Brutus of history differs from the Brutus of Shakespeare's imagination.
Brutus trong lịch sử khác với Brutus trong trí tưởng tượng của Shakespeare.
Brutus made a difficult decision to join the conspiracy against Caesar.
Brutus đã đưa ra một quyết định khó khăn là tham gia vào âm mưu chống lại Caesar.
The name Brutus has become synonymous with treachery.
Tên Brutus đã trở thành từ đồng nghĩa với sự phản bội.
Brutus's internal conflict is a central theme in the play Julius Caesar.
Xung đột nội tâm của Brutus là một chủ đề trung tâm trong vở kịch Julius Caesar.
brutus was a loyal friend to caesar.
Brutus là một người bạn trung thành của Caesar.
many believe brutus acted for the greater good.
Nhiều người tin rằng Brutus hành động vì lợi ích chung.
brutus faced a moral dilemma during the conspiracy.
Brutus phải đối mặt với một tình huống khó xử về mặt đạo đức trong suốt cuộc âm mưu.
in history, brutus is often seen as a tragic hero.
Trong lịch sử, Brutus thường được nhìn thấy như một anh hùng bi thảm.
brutus delivered a famous speech in shakespeare's play.
Brutus đã đọc một bài diễn văn nổi tiếng trong vở kịch của Shakespeare.
brutus struggled with his decision to betray caesar.
Brutus phải vật lộn với quyết định phản bội Caesar của mình.
brutus represents the conflict between loyalty and justice.
Brutus đại diện cho cuộc xung đột giữa lòng trung thành và công lý.
brutus' actions changed the course of roman history.
Hành động của Brutus đã thay đổi tiến trình lịch sử La Mã.
brutus is often depicted as a conflicted character.
Brutus thường được miêu tả là một nhân vật mâu thuẫn.
'St Brutus's, ' said Uncle Vernon promptly.
'St Brutus's', ông Vernon nói nhanh chóng.
Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of Azkaban" Do they use the cane at St Brutus's, boy? " she barked across the table.
Do họ sử dụng cây roi ở St Brutus's, con trai?" bà ta quát nạt ngang qua bàn.
Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of AzkabanSo, A became D, and the word " brutus" became this: " euxwxv" .
Vậy, A trở thành D, và từ "brutus" trở thành: "euxwxv".
Nguồn: Technology Crash Course" I see, " said Aunt Marge. " Do they use the cane at St. Brutus's, boy? " she barked across the table.
" Tôi hiểu, " dì Marge nói. " Họ có sử dụng cây roi ở St. Brutus's, con trai? " bà ta quát nạt ngang qua bàn.
Nguồn: 3. Harry Potter and the Prisoner of AzkabanThe Roman general who led the conquest of Galicia, Decimus Junius Brutus Believed that the sun ceased to exist here.
Tướng La Mã đã dẫn đầu cuộc chinh phục Galicia, Decimus Junius Brutus tin rằng mặt trời đã ngừng tồn tại ở đây.
Nguồn: Global Fun Guide" St Brutus's Secure Centre for Incurably Criminal Boys! " bellowed Uncle Vernon, and Harry was pleased to hear a definite note of panic in Uncle Vernon's voice.
" Trung tâm An toàn St Brutus's dành cho những cậu bé bất trị không thể chữa khỏi!" ông Vernon quát lên, và Harry vui mừng khi nghe thấy một giọng điệu hoảng loạn rõ ràng trong giọng nói của ông Vernon.
Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of AzkabanKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay