cairo museum
bảo tàng Cairo
cairo tower
tháp Cairo
cairo airport
sân bay Cairo
cairo market
chợ Cairo
cairo nile
sông Nile ở Cairo
cairo citadel
pháo đài Cairo
cairo university
đại học Cairo
cairo festival
lễ hội Cairo
cairo cuisine
ẩm thực Cairo
cairo history
lịch sử Cairo
I dream of visiting Cairo one day.
Tôi ước được thăm Cairo một ngày nào đó.
Cairo is the capital of Egypt.
Cairo là thủ đô của Ai Cập.
The Cairo Tower offers a stunning view of the city.
Tháp Cairo mang đến một khung cảnh tuyệt đẹp của thành phố.
I bought a beautiful rug from Cairo.
Tôi đã mua một tấm thảm đẹp từ Cairo.
Cairo has a rich history and culture.
Cairo có lịch sử và văn hóa phong phú.
The traffic in Cairo can be chaotic.
Tình hình giao thông ở Cairo có thể rất hỗn loạn.
Cairo is known for its bustling markets.
Cairo nổi tiếng với những khu chợ sầm uất.
I tried delicious Egyptian cuisine in Cairo.
Tôi đã thử món ăn Ai Cập ngon tuyệt ở Cairo.
The Nile River flows through Cairo.
Sông Nile chảy qua Cairo.
Cairo is a popular tourist destination.
Cairo là một điểm đến du lịch nổi tiếng.
cairo is known for its rich history.
cairo nổi tiếng với lịch sử phong phú của nó.
i plan to visit cairo next summer.
Tôi dự định sẽ đến thăm Cairo vào mùa hè tới.
the pyramids near cairo are a must-see.
Những kim tự tháp gần Cairo là một điểm đến không thể bỏ qua.
cairo has a vibrant street food scene.
Cairo có một nền văn hóa ẩm thực đường phố sôi động.
many tourists flock to cairo every year.
Nhiều khách du lịch đổ về Cairo mỗi năm.
cairo is located along the nile river.
Cairo nằm dọc theo sông Nile.
the weather in cairo can be quite hot.
Thời tiết ở Cairo có thể khá nóng.
cairo offers a blend of ancient and modern culture.
Cairo mang đến sự kết hợp giữa văn hóa cổ và hiện đại.
you can find many museums in cairo.
Bạn có thể tìm thấy nhiều bảo tàng ở Cairo.
cairo's nightlife is lively and entertaining.
Cuộc sống về đêm ở Cairo sôi động và thú vị.
It happened about 85 miles from Cairo.
Nó xảy ra cách Cairo khoảng 85 dặm.
Nguồn: AP Listening October 2017 CollectionHeavy gunfire rang out Friday throughout Cairo.
Lửa đạn dữ dội đã vang lên vào thứ Sáu trên khắp Cairo.
Nguồn: AP Listening August 2013 CollectionIn Cairo the government built a statue in his honour.
Tại Cairo, chính phủ đã xây dựng một bức tượng để vinh danh ông.
Nguồn: Global Slow EnglishThis was the scene in Cairo on Tuesday.
Đây là cảnh tượng ở Cairo vào ngày thứ Ba.
Nguồn: CNN Selected December 2012 CollectionThe BBC's Bethany Bell is in Cairo.
Cô Bethany Bell của BBC có mặt ở Cairo.
Nguồn: NPR News December 2012 CompilationFor NPR News, I'm Kimberly Adams, Cairo.
Đây là Kimberly Adams của NPR News, từ Cairo.
Nguồn: NPR News November 2012 CompilationThe BBC Jim Muir in Cairo.
Jim Muir của BBC ở Cairo.
Nguồn: NPR News February 2013 CollectionSo they fled to Beirut, then on to Cairo.
Vì vậy, họ đã chạy trốn đến Beirut, rồi đến Cairo.
Nguồn: VOA Standard May 2013 CollectionFor NPR News, I'm Mary Kennedy in Cairo.
Đây là Mary Kennedy của NPR News, từ Cairo.
Nguồn: NPR News March 2014 CompilationFor NPR news, I am Kimberly Adams in Cairo.
Đây là Kimberly Adams của NPR News, từ Cairo.
Nguồn: NPR News January 2013 CompilationKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay