calorie
calo
calculator
máy tính
calendar
lịch
calm down
hạ nhiệt
calm before
trước khi bình tĩnh
caloric intake
lượng calo nạp vào
calcium rich
giàu canxi
calendar year
năm lịch
calm sea
biển bình lặng
calm waters
nước bình lặng
calm response
phản ứng bình tĩnh
calendrical system
hệ thống lịch
calm atmosphere
không khí bình tĩnh
cal is the abbreviation for calendar.
cal là viết tắt của calendar.
make sure to cal your appointments for the week.
Hãy chắc chắn cal các cuộc hẹn của bạn trong tuần.
we need to cal the meeting for next tuesday.
Chúng ta cần cal cuộc họp cho thứ ba tới.
the cal system helps manage our schedules effectively.
Hệ thống cal giúp chúng ta quản lý lịch trình hiệu quả.
don't forget to cal your deadlines for the project.
Đừng quên cal thời hạn của bạn cho dự án.
she uses a digital cal to keep track of her tasks.
Cô ấy sử dụng một lịch kỹ thuật số cal để theo dõi các nhiệm vụ của mình.
it's important to cal your time wisely.
Điều quan trọng là cal thời gian của bạn một cách khôn ngoan.
can you cal the event on your phone?
Bạn có thể cal sự kiện trên điện thoại của mình không?
he prefers a paper cal over a digital one.
Anh ấy thích một lịch giấy cal hơn lịch kỹ thuật số.
let's cal our vacations for the summer.
Hãy cal kỳ nghỉ của chúng ta cho mùa hè.
calorie
calo
calculator
máy tính
calendar
lịch
calm down
hạ nhiệt
calm before
trước khi bình tĩnh
caloric intake
lượng calo nạp vào
calcium rich
giàu canxi
calendar year
năm lịch
calm sea
biển bình lặng
calm waters
nước bình lặng
calm response
phản ứng bình tĩnh
calendrical system
hệ thống lịch
calm atmosphere
không khí bình tĩnh
cal is the abbreviation for calendar.
cal là viết tắt của calendar.
make sure to cal your appointments for the week.
Hãy chắc chắn cal các cuộc hẹn của bạn trong tuần.
we need to cal the meeting for next tuesday.
Chúng ta cần cal cuộc họp cho thứ ba tới.
the cal system helps manage our schedules effectively.
Hệ thống cal giúp chúng ta quản lý lịch trình hiệu quả.
don't forget to cal your deadlines for the project.
Đừng quên cal thời hạn của bạn cho dự án.
she uses a digital cal to keep track of her tasks.
Cô ấy sử dụng một lịch kỹ thuật số cal để theo dõi các nhiệm vụ của mình.
it's important to cal your time wisely.
Điều quan trọng là cal thời gian của bạn một cách khôn ngoan.
can you cal the event on your phone?
Bạn có thể cal sự kiện trên điện thoại của mình không?
he prefers a paper cal over a digital one.
Anh ấy thích một lịch giấy cal hơn lịch kỹ thuật số.
let's cal our vacations for the summer.
Hãy cal kỳ nghỉ của chúng ta cho mùa hè.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay