cancer

[Mỹ]/ˈkænsə(r)/
[Anh]/ˈkænsər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thứ ác tính hoặc nguy hiểm lan truyền nhanh chóng

Cụm từ & Cách kết hợp

lung cancer

ung thư phổi

breast cancer

ung thư vú

prostate cancer

ung thư tuyến tiền liệt

skin cancer

ung thư da

colon cancer

ung thư đại tràng

ovarian cancer

ung thư buồng trứng

brain cancer

ung thư não

liver cancer

ung thư gan

gastric cancer

ung thư dạ dày

colorectal cancer

ung thư đại tràng trực tràng

cancer cell

tế bào ung thư

cervical cancer

ung thư cổ tử cung

pancreatic cancer

ung thư tuyến tụy

cancer research

nghiên cứu ung thư

esophageal cancer

ung thư thực quản

bladder cancer

ung thư bàng quang

rectal cancer

ung thư trực tràng

esophagus cancer

ung thư thực quản

stomach cancer

ung thư dạ dày

rectum cancer

ung thư trực tràng

advanced cancer

ung thư giai đoạn cao

terminal cancer

ung thư giai đoạn cuối

Câu ví dụ

the cancer is hopelessly advanced.

căn bệnh ung thư đã tiến triển quá xa và không thể cứu chữa.

inoperable cancer of the pancreas.

ung thư tuyến tụy không thể phẫu thuật.

cancers that metastasize to the brain.

những bệnh ung thư di căn đến não.

a cancer research institute.

viện nghiên cứu ung thư.

noninvasive cancer of the bladder.

ung thư bàng quang không xâm lấn.

The diagnosis was ovarian cancer.

Kết quả chẩn đoán là ung thư buồng trứng.

fight cancer; fight temptation.

chiến đấu chống lại ung thư; chiến đấu chống lại cám dỗ.

most skin cancers are curable.

hầu hết các bệnh ung thư da đều có thể chữa khỏi.

the family history of cancer in close relatives.

tiền sử gia đình mắc ung thư ở những người thân cận.

most skin cancers are completely curable.

hầu hết các bệnh ung thư da đều có thể chữa khỏi hoàn toàn.

a noteworthy advance in cancer research.

một bước tiến đáng chú ý trong nghiên cứu ung thư.

a support group for cancer survivors.

nhóm hỗ trợ những người sống sót sau ung thư.

bureaucracy is the cancer of our society.

quan liêu là căn bệnh ung thư của xã hội chúng ta.

A cancer of bigotry spread through the community.

Một căn bệnh của sự kỳ thị lan rộng trong cộng đồng.

pioneer in cancer research

tiên phong trong nghiên cứu ung thư

Violence is a cancer in our society.

Bạo lực là một căn bệnh ung thư trong xã hội của chúng ta.

Cancer ate away the healthy flesh.

Ung thư ăn mòn phần thịt khỏe mạnh.

Incomputable, cancer cell forms cancer cell group.

Không thể tính toán được, tế bào ung thư tạo thành nhóm tế bào ung thư.

Ví dụ thực tế

Well, except bladder cancer in laboratory animals, and other kinds of cancer and other laboratory animals.

Tuy nhiên, ngoại trừ ung thư bàng quang ở động vật thí nghiệm và các loại ung thư khác ở động vật thí nghiệm.

Nguồn: Listening Digest

Now you can have my cancer, too!

Giờ thì bạn có thể mắc ung thư của tôi nữa đấy!

Nguồn: TED Talks (Video Edition) July 2015 Collection

As I have a difficult cancer to treat.

Vì tôi mắc một loại ung thư khó điều trị.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2023 Collection

HPV vaccines, introduced in 2006, prevent cervical cancer.

Vắc-xin HPV, được giới thiệu vào năm 2006, ngăn ngừa ung thư cổ tử cung.

Nguồn: VOA Slow English Technology

His family said the cause was pancreatic cancer.

Gia đình anh ấy nói nguyên nhân là do ung thư tuyến tụy.

Nguồn: PBS English News

Beth, The man has stage IV stomach cancer.

Beth, Người đàn ông đó bị ung thư dạ dày giai đoạn IV.

Nguồn: Our Day This Season 1

He's living with advancing prostate cancer on top of long-standing HIV.

Anh ấy đang sống chung với ung thư tuyến tiền liệt tiến triển bên cạnh HIV lâu năm.

Nguồn: TED Talks (Video Version) September 2015 Collection

The kind of disease I have is a pediatric cancer.

Loại bệnh tôi mắc phải là ung thư nhi khoa.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2019 Collection

When he was around 40, he developed pancreatic cancer.

Khi anh ta khoảng 40 tuổi, anh ta đã phát triển ung thư tuyến tụy.

Nguồn: American Horror Story: Season 2

Oh, can you believe they gave Stephanie skin cancer?

Ôi, bạn có tin được là họ đã cho Stephanie ung thư da không?

Nguồn: Friends Season 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay