canopus

[Mỹ]/kəˈnɒpəs/
[Anh]/kəˈnoʊpəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một ngôi sao sáng trong chòm sao Carina, ngôi sao sáng thứ hai trong bầu trời đêm sau Sirius.

Cụm từ & Cách kết hợp

canopus star

ngôi sao Canopus

canopus system

hệ thống Canopus

canopus constellation

chòm sao Canopus

canopus observation

quan sát Canopus

canopus navigation

điều hướng Canopus

canopus data

dữ liệu Canopus

canopus research

nghiên cứu Canopus

canopus light

ánh sáng Canopus

canopus position

vị trí Canopus

canopus reference

tham chiếu Canopus

Câu ví dụ

canopus is one of the brightest stars in the night sky.

Sao Canopus là một trong những ngôi sao sáng nhất trên bầu trời đêm.

many ancient cultures revered canopus as a significant celestial body.

Nhiều nền văn hóa cổ đại tôn kính Canopus như một thiên thể quan trọng.

canopus is often used in navigation by sailors.

Canopus thường được các thủy thủ sử dụng để định hướng.

in astrology, canopus is associated with various traits.

Trong chiêm tinh học, Canopus liên quan đến nhiều đặc điểm khác nhau.

canopus can be seen in the southern hemisphere during summer.

Canopus có thể được nhìn thấy ở bán cầu nam vào mùa hè.

some scientists study canopus to understand stellar evolution.

Một số nhà khoa học nghiên cứu Canopus để hiểu về sự tiến hóa của các ngôi sao.

canopus has a unique spectral classification.

Canopus có phân loại quang phổ độc đáo.

canopus is located approximately 310 light-years from earth.

Canopus nằm cách Trái Đất khoảng 310 năm ánh sáng.

canopus is sometimes called the "second-brightest star".

canopus đôi khi được gọi là

canopus plays a significant role in various star charts.

Canopus đóng vai trò quan trọng trong nhiều bản đồ sao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay