carl

[Mỹ]/kɑ:l/
[Anh]/k ɑr l../
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quê mùa
n. nô lệ
n. người thô lỗ

Cụm từ & Cách kết hợp

Carl's car

Xe hơi của Carl

Carl drove fast

Carl đã lái xe rất nhanh

carl landry

carl landry

carl lewis

carl lewis

carl is here

Carl ở đây

meet carl today

Gặp Carl hôm nay

carl loves coffee

Carl thích cà phê

carl is funny

Carl rất hài hước

carl drives fast

Carl đã lái xe rất nhanh

call carl now

Gọi cho Carl ngay bây giờ

carl enjoys music

Carl thích nghe nhạc

carl plays soccer

Carl chơi bóng đá

carl is smart

Carl rất thông minh

carl likes pizza

Carl thích pizza

Câu ví dụ

by no stretch of the imagination could Carl ever be called good-looking.

Bất kỳ bằng cách nào, Carl cũng không thể được gọi là đẹp trai.

Zeiss Camera Eyepiece DC4 For Diascope Spotting Scopes by Carl Zeiss Observe and Capture Digital Pictures at the Same Time!

Kính ngắm máy ảnh Zeiss DC4 Dành cho Kính ngắm Diascope Carl Zeiss Quan sát và Chụp ảnh kỹ thuật số đồng thời!

Sybil warned Jack not to take any advice from Carl, a notorious kibitzer whose suggestions often did more harm than good.

Sybil cảnh báo Jack đừng nghe theo lời khuyên của Carl, một người can thiệp nổi tiếng mà những lời khuyên của anh ta thường gây ra nhiều tác hại hơn lợi ích.

..Photography: Joseph Sinclair Make-up: Laura Tudhope Styling: Carl Willet...

...Nghệ thuật nhiếp ảnh: Joseph Sinclair Trang điểm: Laura Tudhope Phong cách: Carl Willet...

It was, and still is, based in Gütersloh, a dozy town in eastern Westphalia, where Mr Mohn's great-great-grandfather, Carl Bertelsmann, was a Protestant lithographer.

Nó vẫn còn trụ sở tại Gütersloh, một thị trấn buồn tẻ ở phía đông Westphalia, nơi ông nội cố của ông Mohn, Carl Bertelsmann, là một thợ in litho theo đạo Tin lành.

Carl wanted me to meet Hugh Hackler, a businessman who told us right off the bat that he was committed to another candidate in the primary.

Carl muốn tôi gặp Hugh Hackler, một doanh nhân người đã nói ngay từ đầu rằng anh ấy đã cam kết với một ứng cử viên khác trong cuộc bầu cử sơ bộ.

The expression my country right or wrong—perhaps a misquotation of the American naval officer Stephen Decatur, but also attributed to Carl Schurz—is the extreme form of this belief.

Cách diễn đạt 'đất nước tôi đúng hay sai' - có lẽ là một trích dẫn sai của sĩ quan hải quân Hoa Kỳ Stephen Decatur, nhưng cũng được quy cho Carl Schurz - là hình thức cực đoan của niềm tin này.

carl loves to play basketball with his friends.

Carl thích chơi bóng rổ với bạn bè của mình.

yesterday, carl went to the market to buy groceries.

Hôm qua, Carl đã ra chợ mua đồ tạp hóa.

carl enjoys reading books in his free time.

Carl thích đọc sách vào thời gian rảnh rỗi.

carl is planning a trip to the mountains next month.

Tháng tới, Carl đang lên kế hoạch đi du lịch đến núi.

carl often helps his neighbors with their yard work.

Carl thường giúp đỡ hàng xóm làm việc sân vườn.

carl has a great sense of humor that everyone loves.

Carl có khiếu hài hước tuyệt vời mà mọi người đều yêu thích.

carl is studying computer science at the university.

Carl đang học khoa học máy tính tại trường đại học.

carl enjoys cooking new recipes for his family.

Carl thích nấu những công thức mới cho gia đình.

carl often volunteers at the local animal shelter.

Carl thường xuyên làm tình nguyện viên tại trung tâm cứu hộ động vật địa phương.

carl and his sister went to the concert last night.

Carl và em gái đã đến nghe hòa nhạc tối qua.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay