cockney

[Mỹ]/'kɔkni/
[Anh]/ˈkɑkni/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người London; giọng London
adj. Người London; thuộc phương ngữ
Word Forms
số nhiềucockneys

Cụm từ & Cách kết hợp

Cockney accent

phát âm Cockney

Cockney slang

tiếng lóng Cockney

Cockney culture

văn hóa Cockney

Câu ví dụ

Cockney is a dialect of English.

Cockney là một phương ngữ của tiếng Anh.

she rather overdoes the early cockney scenes.

Cô ấy hơi cường điệu các cảnh Cockney ban đầu.

his accent was a peculiar mixture of Cockney and American.

Giọng điệu của anh ấy là một sự pha trộn kỳ lạ giữa Cockney và tiếng Mỹ.

A true cockney is born within the sound of the bells of St Mary-Le-Bow church.

Một người Cockney thực thụ sinh ra trong tiếng chuông của nhà thờ St Mary-Le-Bow.

he had a thick Cockney accent—he sounded like my grandad actually.

Anh ấy có giọng Cockney đậm—thật sự anh ấy nghe như ông nội của tôi.

Let me hear the most refined of Cockneys presume to find fault with Yorkshire manners!

Để tôi nghe những người Cockney tinh tế nhất dám chỉ trích phong tục của Yorkshire!

Also, cockneys no longer need to be white and Anglo-Saxon; there are Italian, West Indian, Jewish and Pakistani cockneys.

Ngoài ra, người Cockney không cần phải da trắng và Anglo-Saxon nữa; có người Cockney Ý, người Tây Ấn, người Do Thái và người Pakistan.

Ví dụ thực tế

What's the best cockney term that he's taught you?

Bạn có thể cho tôi biết thuật ngữ cockney hay nhất mà anh ấy đã dạy bạn là gì không?

Nguồn: 73 Quick Questions and Answers with Celebrities (Bilingual Selection)

So, to have a butcher's is cockney rhyming slang.

Vậy, 'have a butcher's' là tiếng lóng rhyming cockney.

Nguồn: Grandpa and Grandma's English and American Pronunciation Class

So cockney rhyming slang. I'm Hank Marvin. I'm starving.

Vậy là tiếng lóng rhyming cockney. Tôi là Hank Marvin. Tôi đang đói.

Nguồn: Leila and Sabrah's idioms English class

I'll give you a point for cockney rhyming slang.

Tôi sẽ cho bạn một điểm vì tiếng lóng rhyming cockney.

Nguồn: Grandpa and Grandma's English and American Pronunciation Class

Well, the reason why is because really that's only kind of use with cockney accents.

Thật ra, lý do tại sao là vì nó thường chỉ được sử dụng với giọng cockney.

Nguồn: Elliot teaches British English.

Number eight: a little bit of cockney rhyming slang for you, Hank Marvin.

Số tám: một chút tiếng lóng rhyming cockney cho bạn, Hank Marvin.

Nguồn: Leila and Sabrah's idioms English class

For example, a cockney accent of the working class London is markedly different than the Queen's Received Pronunciation.

Ví dụ, một giọng cockney của tầng lớp lao động ở London khác biệt đáng kể so với cách phát âm chuẩn của Nữ hoàng.

Nguồn: English Accent Showdown

This happens a lot in London, especially with the cockney accent, but people do it all over the south.

Điều này xảy ra rất nhiều ở London, đặc biệt là với giọng cockney, nhưng mọi người đều làm điều đó ở khắp miền nam.

Nguồn: Elliot teaches British English.

Have a butcher's. I know this is cockney rhyming slang but I don't know what it means. I've forgotten.

Have a butcher's. Tôi biết đây là tiếng lóng rhyming cockney nhưng tôi không biết nó có nghĩa là gì. Tôi đã quên.

Nguồn: Grandpa and Grandma's English and American Pronunciation Class

And if you'd like a video on cockney rhyming slang, please let us know in the comments.

Và nếu bạn muốn một video về tiếng lóng rhyming cockney, vui lòng cho chúng tôi biết trong phần bình luận.

Nguồn: Grandpa and Grandma's English and American Pronunciation Class

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay