colombia

[Mỹ]/kə'lʌmbiə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một quốc gia ở Mỹ Latinh

Câu ví dụ

Coffee production is a major industry in Colombia.

Sản xuất cà phê là một ngành công nghiệp lớn ở Colombia.

Many tourists visit Colombia for its beautiful landscapes.

Nhiều khách du lịch đến Colombia để chiêm ngưỡng cảnh quan tuyệt đẹp của đất nước này.

Colombia is known for its diverse culture and rich history.

Colombia nổi tiếng với nền văn hóa đa dạng và lịch sử phong phú.

The Colombian government is working on peace negotiations with rebel groups.

Chính phủ Colombia đang nỗ lực tiến hành đàm phán hòa bình với các nhóm nổi dậy.

Colombia has a variety of delicious tropical fruits.

Colombia có nhiều loại trái cây nhiệt đới thơm ngon.

Bogotá is the capital city of Colombia.

Bogotá là thủ đô của Colombia.

The Colombian soccer team is very popular worldwide.

Đội tuyển bóng đá Colombia rất phổ biến trên toàn thế giới.

Colombia has a diverse range of wildlife in its rainforests.

Colombia có nhiều loài động vật hoang dã đa dạng trong các khu rừng nhiệt đới của mình.

The Colombian flag features three horizontal stripes.

Màu cờ của Colombia có ba sọc ngang.

Colombia is a leading producer of emeralds in the world.

Colombia là một nhà sản xuất đá ngọc lục bảo hàng đầu thế giới.

Ví dụ thực tế

Increasing taxes on those who govern Colombia.

Tăng thuế cho những người điều hành Colombia.

Nguồn: Connection Magazine

It lost to Colombia in the knockouts.

Nó đã thua Colombia ở vòng loại trực tiếp.

Nguồn: VOA Special English: World

I bought everybody plane tickets to Colombia.

Tôi đã mua vé máy bay cho mọi người đến Colombia.

Nguồn: Modern Family - Season 07

But Colombia is very much the exception.

Nhưng Colombia là một ngoại lệ lớn.

Nguồn: Financial Times

Dear teacher, I am Mayer from Colombia.

Thưa thầy cô, tôi là Mayer đến từ Colombia.

Nguồn: VOA Special June 2023 Collection

Gloria, you got a package from Colombia.

Gloria, bạn nhận được một gói hàng từ Colombia.

Nguồn: Modern Family - Season 10

Is there any similarities between Ecuador and Colombia?

Có điểm tương đồng nào giữa Ecuador và Colombia không?

Nguồn: American English dialogue

So, you're sending my clothes to Colombia?

Vậy, bạn đang gửi quần áo của tôi đến Colombia?

Nguồn: Modern Family Season 6

This fight is between Colombia and the EU.

Trận đấu này giữa Colombia và EU.

Nguồn: Financial Times

The Colombia of what's possible starts today.

Colombia của những điều có thể bắt đầu từ hôm nay.

Nguồn: CRI Online August 2022 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay