colorado

[Mỹ]/ˌkɔləˈrɑ:dəu/
[Anh]/ˌkɑləˈrædo/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có độ mạnh hoặc màu sắc trung bình, đặc biệt là liên quan đến xì gà
adv.

Cụm từ & Cách kết hợp

colorado springs

colorado springs

colorado plateau

colorado plateau

Câu ví dụ

kayaked rapids of the Colorado River.

chèo thuyền kayak trên những đoạn sông Colorado.

Colorado Plateau, Paria Wilderness Area, Arizona.

Cao nguyên Colorado, Khu vực hoang dã Paria, Arizona.

A margay cat balances on a seemingly undersized tree branch on Barro Colorado Island.

Một con mèo margay cân bằng trên một nhánh cây có vẻ như quá nhỏ trên Đảo Barro Colorado.

Bargh and Lawrence Williams of University of Colorado ran a series of experiments to test the ties between physical temperature and emotional warmth.

Bargh và Lawrence Williams của Đại học Colorado đã thực hiện một loạt các thí nghiệm để kiểm tra mối liên hệ giữa nhiệt độ thể chất và sự ấm áp về mặt cảm xúc.

Police in Colorado are searching for a white suburban or Tahoe in connection with the shooting death of Denver Bronco's cornerback Darrent Williams.

Cảnh sát ở Colorado đang tìm kiếm một chiếc xe SUV hoặc Tahoe màu trắng liên quan đến cái chết do bắn súng của Darrent Williams, hậu vệ cornerback của Denver Broncos.

At the American Academy of Forensic Sciences meeting in Denver, Colorado, on Wednesday, Thali demonstrated the effectiveness of his method with a Virtopsy image of a decomposing head.

Tại cuộc họp của Học viện Khoa học Pháp y Hoa Kỳ ở Denver, Colorado, vào thứ Tư, Thali đã chứng minh hiệu quả của phương pháp của mình với một hình ảnh Virtopsy về một cái đầu đang phân hủy.

All Colorado/Canyons, including the Hummer H3, are fitted with 6-lug rims (6 lugs - 5.5" {139.7 mm} bolt circle); both the 2WD and 4WD rims have the same backspacing.

Tất cả các mẫu xe Colorado/Canyons, bao gồm cả Hummer H3, đều được trang bị vành xe 6 lỗ (6 lỗ - 5,5" {139,7 mm} đường tròn bu lông); cả vành xe 2WD và 4WD đều có cùng khoảng cách chốt.

Ví dụ thực tế

Turn left on lake street and head up to colorado.

Rẽ trái ở phố Lake và đi lên Colorado.

Nguồn: The Big Bang Theory (Video Version) Season 1

Uh, turn left on lake street and head up to colorado. I know a wonderful little sushi bar that has karaoke. That sounds like fun.

Uh, rẽ trái ở phố Lake và đi lên Colorado. Tôi biết một quán sushi nhỏ tuyệt vời có karaoke. Nghe có vẻ vui đấy.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 1

The Colorado River was named by Spanish travelers, who called it 'colorado, ' or red-colored, because of the reddish silt the river carried down from the red rocks in the mountains there.

Con sông Colorado được đặt tên bởi những người đi du lịch Tây Ban Nha, những người gọi nó là 'colorado', hay màu đỏ, vì lượng cát đỏ mà sông mang xuống từ những tảng đá đỏ ở vùng núi.

Nguồn: Children's Learning Classroom

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay