communist

[Mỹ]/ˈkɒmjənɪst/
[Anh]/ˈkɑːmjənɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người tin vào chủ nghĩa cộng sản
adj. liên quan đến hoặc tin vào chủ nghĩa cộng sản
Word Forms
số nhiềucommunists

Cụm từ & Cách kết hợp

communist party

đảng cộng sản

communist ideology

tư tưởng cộng sản

chinese communist

cộng sản Trung Quốc

chinese communist party

đảng cộng sản Trung Quốc

communist manifesto

manifesto cộng sản

communist international

tổ quốc tế cộng sản

Ví dụ thực tế

Communist quickly asked to join the Soviet Union.

Những người cộng sản nhanh chóng được yêu cầu gia nhập Liên Xô.

Nguồn: VOA Standard September 2015 Collection

The Communist authorities objected. He defied them.

Các nhà chức trách cộng sản phản đối. Anh ta đã chống lại họ.

Nguồn: The Economist - Arts

He was a senior intelligence officer in the communist country.

Anh ta là một sĩ quan tình báo cấp cao trong quốc gia cộng sản.

Nguồn: CNN Selected August 2016 Collection

The communist Asian country sees that program as its right.

Quốc gia cộng sản châu Á coi chương trình đó là quyền của mình.

Nguồn: CNN Listening Compilation April 2021

Before its communist revolution in 1949, China had five time zones.

Trước cuộc cách mạng cộng sản năm 1949, Trung Quốc có năm múi giờ.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2021 Collection

In January, Cuba warned the U.S. not to interfere with its communist government.

Tháng 1, Cuba cảnh báo Hoa Kỳ không được can thiệp vào chính phủ cộng sản của mình.

Nguồn: CNN Selected April 2015 Collection

The communist government actually jams broadcast from the outside the country.

Chính phủ cộng sản thực tế gây nhiễu phát sóng từ bên ngoài đất nước.

Nguồn: CNN Selected January 2016 Collection

But was the communist country's recent missile test a birthday present?

Nhưng liệu cuộc thử nghiệm tên lửa gần đây của quốc gia cộng sản có phải là một món quà sinh nhật?

Nguồn: CNN Select March 2017 Collection

Rupert Wingfield-Hayes was accused of insulting the communist country's dignity.

Rupert Wingfield-Hayes bị cáo buộc xúc phạm sự danh dự của quốc gia cộng sản.

Nguồn: AP Listening Collection May 2016

October is part of the rainy season in the communist nation of Vietnam.

Tháng Mười là một phần của mùa mưa ở quốc gia cộng sản Việt Nam.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2020 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay