compliance

[Mỹ]/kəmˈplaɪəns/
[Anh]/kəmˈplaɪəns/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự vâng lời, sự tuân thủ, sự phù hợp

Cụm từ & Cách kết hợp

regulatory compliance

tuân thủ quy định

compliance with regulations

tuân thủ với các quy định

compliance audit

kiểm toán tuân thủ

data compliance

tuân thủ dữ liệu

compliance training

đào tạo tuân thủ

compliance with

tuân thủ với

in compliance with

tuân thủ theo

social compliance

tuân thủ xã hội

patient compliance

tuân thủ của bệnh nhân

creep compliance

tuân thủ rò rỉ

tax compliance

tuân thủ thuế

legal compliance

tuân thủ pháp luật

compliance test

kiểm tra tuân thủ

compliance method

phương pháp tuân thủ

certificate of compliance

chứng nhận tuân thủ

compliance officer

chuyên viên tuân thủ

Câu ví dụ

substantial compliance with the law

tuân thủ đáng kể với luật pháp

compliance between man and wife

sự hòa hợp giữa chồng và vợ

the meek compliance of our domestic politicians.

sự tuân thủ khiêm tốn của các chính trị gia trong nước của chúng ta.

Y2K compliance; Y2K testing.

tính tuân thủ Y2K; kiểm tra Y2K.

Compliance with the law is expected in the state.

Việc tuân thủ luật pháp là mong đợi ở tiểu bang.

- Carry out compliance related investigatory work and report the result to HQ Compliance manager;

- Thực hiện công việc điều tra liên quan đến tuân thủ và báo cáo kết quả cho người quản lý tuân thủ của trụ sở.

all imports of timber are in compliance with regulations.

tất cả các khoản nhập khẩu gỗ đều tuân thủ các quy định.

the appalling compliance with government views shown by the commission.

sự tuân thủ đáng kinh ngạc với quan điểm của chính phủ được thể hiện bởi ủy ban.

non-compliance with the regulations is punishable by way of a fine.

việc không tuân thủ các quy định sẽ bị phạt tiền.

She gave up the idea in compliance with his desire.

Cô ấy từ bỏ ý tưởng theo mong muốn của anh ấy.

I was surprised by his compliance with these terms.

Tôi ngạc nhiên trước sự tuân thủ các điều khoản này của anh ấy.

Your compliance with his request pleased your father.

Việc bạn tuân thủ yêu cầu của anh ấy làm bố bạn vui.

On the second day, accommodation, intragastric pressure and gastric compliance using an electronic barostat were measured by mechanical distension.

Ngày thứ hai, khả năng thích ứng, áp lực trong dạ dày và khả năng tuân thủ dạ dày bằng máy đo áp suất điện tử đã được đo bằng cách giãn cơ học.

WWL will make certain that the authorized Merchandise Manufacturers meet TCCC's social compliance requirements.

WWL sẽ đảm bảo rằng các Nhà sản xuất hàng hóa được ủy quyền đáp ứng các yêu cầu tuân thủ xã hội của TCCC.

COOPER BANK will not be held liable for errors that are not reported to COOER BANK's Compliance Department after forty-eight (48) hours of the time of the event complained of.

COOPER BANK sẽ không chịu trách nhiệm về những sai sót không được báo cáo cho Bộ phận Tuân thủ của COOER BANK sau bốn mươi tám (48) giờ kể từ thời điểm xảy ra sự cố.

What incentive and disincentives were used to encourage compliance with the one-child policy? Which were used more – incentives of disincentives, and why?

Những ưu đãi và rào cản nào được sử dụng để khuyến khích tuân thủ chính sách một con? Ưu đãi hay rào cản nào được sử dụng nhiều hơn, và tại sao?

The Lockheed Martin/Northrop Grumman TSAT team has performed a series of tests of its lasercom technology during the TSAT Risk Reduction and System Definition (RR&SD) phase, in compliance with the U.

Đội ngũ TSAT của Lockheed Martin/Northrop Grumman đã thực hiện một loạt các thử nghiệm công nghệ lasercom của mình trong giai đoạn Giảm thiểu rủi ro và Định nghĩa hệ thống (RR&SD), tuân thủ U.

The discharge of hold-washings and other residues by vessels carrying noxious or corrosive goods must be conducted in compliance with the state provisions for vessel sewage discharge and shall be truthfully recorded in the logbook.

Việc thải bỏ nước rửa và các chất thải khác của các tàu chở hàng độc hại hoặc ăn da phải được thực hiện theo các quy định của tiểu bang về xả nước thải tàu và phải được ghi trung thực vào nhật ký.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay