adherence

[Mỹ]/əd'hɪərəns/
[Anh]/əd'hɪrəns/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự tuân thủ; lòng trung thành; sự gắn bó
Word Forms
số nhiềuadherences

Cụm từ & Cách kết hợp

adherence to rules

tuân thủ các quy tắc

strict adherence

tuân thủ nghiêm ngặt

adherence to principles

tuân thủ các nguyên tắc

Câu ví dụ

a slavish adherence to protocol.

sự tuân thủ máy móc theo quy trình.

rigid adherence to rules

sự tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc

strict adherence to a plan

sự tuân thủ nghiêm ngặt theo kế hoạch

strict adherence to a diet

sự tuân thủ nghiêm ngặt chế độ ăn uống

The teacher demanded adherence to the rules.

Giáo viên yêu cầu tuân thủ các quy tắc.

He was well known for his adherence to the rules.

Anh ấy nổi tiếng với việc tuân thủ các quy tắc.

He gave his adherence to the newly-founded political party.

Anh ấy bày tỏ sự ủng hộ của mình với đảng phái chính trị mới thành lập.

a gown that is out of style), butstyle, like mode, often stresses adherence to standards of elegance:

một chiếc váy lỗi thời, nhưng phong cách, giống như chế độ, thường nhấn mạnh sự tuân thủ các tiêu chuẩn về sự thanh lịch:

Endothelia damage included the endothelium ecclasis,monocyte and platelets adherence to from thombus at the exposed subendothelia layer.

Tổn thương nội mạc bao gồm sự bong tróc nội mạc, sự bám dính của bạch cầu và tiểu cầu vào cục máu đông tại lớp nội mạc bị lộ.

RESULTS: Chondrocyte could be observed adherence growth in Fibrin Glue Bracket vacuolus after hematoxylin-eosine dyeing, and some chondrocytes could be found in cluster.

KẾT QUẢ: Có thể quan sát thấy sự bám dính và phát triển của sụn trong khoảng rỗng của giá đỡ keo fibrin sau khi nhuộm hematoxylin-eosine, và một số sụn có thể được tìm thấy trong cụm.

Ví dụ thực tế

Iran had slowly abandoned its adherence to parts of the deal before its announcement on Sunday.

Iran đã dần từ bỏ việc tuân thủ một số điều khoản của thỏa thuận trước khi công bố vào ngày Chủ nhật.

Nguồn: New York Times

Not a good idea for long-term adherence.

Không phải là một ý tưởng hay cho việc tuân thủ lâu dài.

Nguồn: Fitness Knowledge Popularization

Mainly because, it leads to the next big point: adherence.

Phần lớn là vì, nó dẫn đến điểm quan trọng tiếp theo: sự tuân thủ.

Nguồn: Fitness Knowledge Popularization

Britain was recovering from these horrors, he said, because of its adherence to the plan.

Anh ta nói rằng, nước Anh đang hồi phục sau những điều kinh hoàng này nhờ sự tuân thủ kế hoạch của mình.

Nguồn: The Economist (Summary)

In short, in terms of adherence, steady-state cardio is not for everyone nor is high intensity interval training.

Tóm lại, về mặt tuân thủ, cardio trạng thái ổn định không phải là dành cho tất cả mọi người, cũng như không phải là tập luyện cường độ cao ngắt quãng.

Nguồn: Fitness Knowledge Popularization

They were undoubtedly hungrier throughout the day, which can lead to adherence issues down the line.

Họ chắc chắn đói hơn trong suốt cả ngày, điều này có thể dẫn đến các vấn đề về tuân thủ sau này.

Nguồn: Fitness Knowledge Popularization

In real life scenarios, we don't have researchers bringing us meals in a controlled environment to ensure adherence.

Trong các tình huống thực tế, chúng ta không có các nhà nghiên cứu mang bữa ăn đến cho chúng tôi trong một môi trường được kiểm soát để đảm bảo tuân thủ.

Nguồn: Fitness Knowledge Popularization

There is a need already for adherence to the regulations that are there, but we think they need strengthening.

Đã có nhu cầu tuân thủ các quy định hiện có, nhưng chúng tôi nghĩ rằng chúng cần được củng cố.

Nguồn: VOA Standard July 2015 Collection

On the other hand, German and Japanese employees mentioned a stricter adherence to time.

Mặt khác, nhân viên người Đức và Nhật Bản đề cập đến việc tuân thủ thời gian nghiêm ngặt hơn.

Nguồn: BBC Learning English (official version)

And even small improvements in adherence can dramatically save dollars and lives.

Ngay cả những cải tiến nhỏ trong việc tuân thủ cũng có thể tiết kiệm đáng kể tiền bạc và mạng sống.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) October 2018 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay