convicted felon
tội phạm bị kết án
convicted criminal
tội phạm bị kết án
convicted murderer
kẻ giết người bị kết án
convicted offender
người phạm tội bị kết án
wrongfully convicted
bị kết án sai
convicted rapist
kẻ cưỡng bức tình dục bị kết án
convicted thief
kẻ trộm bị kết án
convicted drug dealer
đầu gấu ma túy bị kết án
convicted arsonist
kẻ đốt nhà bị kết án
convicted fraudster
kẻ lừa đảo bị kết án
the jury convicted the defendant of theft.
bồi thẩm đoàn đã kết tội bị cáo về hành vi trộm cắp.
she was convicted of fraud last year.
cô ta đã bị kết tội về hành vi lừa đảo năm ngoái.
many people believe that convicted criminals deserve a second chance.
nhiều người tin rằng những người phạm tội đã bị kết tội xứng đáng được cho một cơ hội thứ hai.
the judge convicted him based on the evidence presented.
thẩm phán đã kết tội anh ta dựa trên những bằng chứng được đưa ra.
after a lengthy trial, she was finally convicted.
sau một phiên xét xử kéo dài, cuối cùng cô ta đã bị kết tội.
convicted felons often face challenges in finding employment.
những người phạm tội đã bị kết tội thường gặp khó khăn trong việc tìm kiếm việc làm.
the documentary highlighted the lives of wrongly convicted individuals.
phim tài liệu làm nổi bật cuộc sống của những người bị kết tội oan.
he was convicted on multiple charges of assault.
anh ta đã bị kết tội về nhiều tội danh tấn công.
being convicted can have lasting effects on a person's life.
việc bị kết tội có thể có những ảnh hưởng lâu dài đến cuộc sống của một người.
many convicted individuals seek to appeal their sentences.
nhiều người bị kết tội tìm cách kháng cáo bản án của họ.
convicted felon
tội phạm bị kết án
convicted criminal
tội phạm bị kết án
convicted murderer
kẻ giết người bị kết án
convicted offender
người phạm tội bị kết án
wrongfully convicted
bị kết án sai
convicted rapist
kẻ cưỡng bức tình dục bị kết án
convicted thief
kẻ trộm bị kết án
convicted drug dealer
đầu gấu ma túy bị kết án
convicted arsonist
kẻ đốt nhà bị kết án
convicted fraudster
kẻ lừa đảo bị kết án
the jury convicted the defendant of theft.
bồi thẩm đoàn đã kết tội bị cáo về hành vi trộm cắp.
she was convicted of fraud last year.
cô ta đã bị kết tội về hành vi lừa đảo năm ngoái.
many people believe that convicted criminals deserve a second chance.
nhiều người tin rằng những người phạm tội đã bị kết tội xứng đáng được cho một cơ hội thứ hai.
the judge convicted him based on the evidence presented.
thẩm phán đã kết tội anh ta dựa trên những bằng chứng được đưa ra.
after a lengthy trial, she was finally convicted.
sau một phiên xét xử kéo dài, cuối cùng cô ta đã bị kết tội.
convicted felons often face challenges in finding employment.
những người phạm tội đã bị kết tội thường gặp khó khăn trong việc tìm kiếm việc làm.
the documentary highlighted the lives of wrongly convicted individuals.
phim tài liệu làm nổi bật cuộc sống của những người bị kết tội oan.
he was convicted on multiple charges of assault.
anh ta đã bị kết tội về nhiều tội danh tấn công.
being convicted can have lasting effects on a person's life.
việc bị kết tội có thể có những ảnh hưởng lâu dài đến cuộc sống của một người.
many convicted individuals seek to appeal their sentences.
nhiều người bị kết tội tìm cách kháng cáo bản án của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay