| số nhiều | cubans |
Cuban cigar
xì gà Cuba
Cuban sandwich
bánh mì Cuba
Cuban coffee
cà phê Cuba
Cuban cuisine is known for its flavorful dishes.
Ẩm thực Cuba nổi tiếng với những món ăn đậm đà.
She loves to dance to Cuban music.
Cô ấy thích nhảy theo điệu nhạc Cuba.
The Cuban cigar industry is famous worldwide.
Ngành công nghiệp xì gà Cuba nổi tiếng trên toàn thế giới.
He ordered a Cuban sandwich for lunch.
Anh ấy gọi một chiếc bánh sandwich Cuba để ăn trưa.
The Cuban government announced new economic reforms.
Chính phủ Cuba đã công bố những cải cách kinh tế mới.
They are planning a trip to explore Cuban culture.
Họ đang lên kế hoạch cho một chuyến đi để khám phá văn hóa Cuba.
The Cuban population is known for its diversity.
Dân số Cuba nổi tiếng với sự đa dạng.
She bought a Cuban-style coffee maker.
Cô ấy đã mua một máy làm cà phê kiểu Cuba.
The Cuban flag features blue and white stripes.
Màu cờ Cuba có các sọc xanh và trắng.
He learned to play the Cuban piano music.
Anh ấy học chơi nhạc piano Cuba.
The Cuban government has denied any involvement.
Chính phủ Cuba đã phủ nhận bất kỳ sự liên quan nào.
Nguồn: VOA Daily Standard October 2017 CollectionThe Cuban crocodile is critically endangered.
Tắc kè nhím Cuba đang bị đe dọa tuyệt chủng nghiêm trọng.
Nguồn: A Small Story, A Great DocumentaryCuban officials have told the populous to remain calm.
Các quan chức Cuba đã yêu cầu người dân bình tĩnh.
Nguồn: CNN 10 Student English May 2019 CollectionJohn Kavulich advises on Cuban trade and investment.
John Kavulich tư vấn về thương mại và đầu tư Cuba.
Nguồn: NPR News April 2019 CollectionThe Cuban government controlled all forms of media.
Chính phủ Cuba kiểm soát tất cả các hình thức truyền thông.
Nguồn: VOA Daily Standard May 2018 CollectionThe Cuban American writer often wrote about the losses and triumphs of the Cuban immigrant experience.
Nhà văn người Mỹ gốc Cuba thường viết về những mất mát và chiến thắng của kinh nghiệm người nhập cư Cuba.
Nguồn: NPR News October 2013 CollectionThe pride of Ireland versus a Cuban sensation.
Niềm tự hào của Ireland gặp phải một hiện tượng Cuba.
Nguồn: Modern Family - Season 07My dad bought it during the Cuban missile cisis.
Bố tôi đã mua nó trong cuộc khủng hoảng tên lửa Cuba.
Nguồn: Modern Family - Season 02Lunch, Cuban food, rice, plantains, beans.
Ăn trưa, đồ ăn Cuba, cơm, chuối chiên, đậu.
Nguồn: 73 Quick Questions and Answers with Celebrities (Bilingual Selection)A Cuban medical brigade is on the way to Europe.
Một đoàn y tế Cuba đang trên đường đến châu Âu.
Nguồn: Vox opinionCuban cigar
xì gà Cuba
Cuban sandwich
bánh mì Cuba
Cuban coffee
cà phê Cuba
Cuban cuisine is known for its flavorful dishes.
Ẩm thực Cuba nổi tiếng với những món ăn đậm đà.
She loves to dance to Cuban music.
Cô ấy thích nhảy theo điệu nhạc Cuba.
The Cuban cigar industry is famous worldwide.
Ngành công nghiệp xì gà Cuba nổi tiếng trên toàn thế giới.
He ordered a Cuban sandwich for lunch.
Anh ấy gọi một chiếc bánh sandwich Cuba để ăn trưa.
The Cuban government announced new economic reforms.
Chính phủ Cuba đã công bố những cải cách kinh tế mới.
They are planning a trip to explore Cuban culture.
Họ đang lên kế hoạch cho một chuyến đi để khám phá văn hóa Cuba.
The Cuban population is known for its diversity.
Dân số Cuba nổi tiếng với sự đa dạng.
She bought a Cuban-style coffee maker.
Cô ấy đã mua một máy làm cà phê kiểu Cuba.
The Cuban flag features blue and white stripes.
Màu cờ Cuba có các sọc xanh và trắng.
He learned to play the Cuban piano music.
Anh ấy học chơi nhạc piano Cuba.
The Cuban government has denied any involvement.
Chính phủ Cuba đã phủ nhận bất kỳ sự liên quan nào.
Nguồn: VOA Daily Standard October 2017 CollectionThe Cuban crocodile is critically endangered.
Tắc kè nhím Cuba đang bị đe dọa tuyệt chủng nghiêm trọng.
Nguồn: A Small Story, A Great DocumentaryCuban officials have told the populous to remain calm.
Các quan chức Cuba đã yêu cầu người dân bình tĩnh.
Nguồn: CNN 10 Student English May 2019 CollectionJohn Kavulich advises on Cuban trade and investment.
John Kavulich tư vấn về thương mại và đầu tư Cuba.
Nguồn: NPR News April 2019 CollectionThe Cuban government controlled all forms of media.
Chính phủ Cuba kiểm soát tất cả các hình thức truyền thông.
Nguồn: VOA Daily Standard May 2018 CollectionThe Cuban American writer often wrote about the losses and triumphs of the Cuban immigrant experience.
Nhà văn người Mỹ gốc Cuba thường viết về những mất mát và chiến thắng của kinh nghiệm người nhập cư Cuba.
Nguồn: NPR News October 2013 CollectionThe pride of Ireland versus a Cuban sensation.
Niềm tự hào của Ireland gặp phải một hiện tượng Cuba.
Nguồn: Modern Family - Season 07My dad bought it during the Cuban missile cisis.
Bố tôi đã mua nó trong cuộc khủng hoảng tên lửa Cuba.
Nguồn: Modern Family - Season 02Lunch, Cuban food, rice, plantains, beans.
Ăn trưa, đồ ăn Cuba, cơm, chuối chiên, đậu.
Nguồn: 73 Quick Questions and Answers with Celebrities (Bilingual Selection)A Cuban medical brigade is on the way to Europe.
Một đoàn y tế Cuba đang trên đường đến châu Âu.
Nguồn: Vox opinionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay