daedalus

[Mỹ]/'di:dələs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Daedalus

Ví dụ thực tế

Actually his dad, Daedalus, explained to him that you don't fly close to the sun.

Thực tế, cha của anh ấy, Daedalus, đã giải thích với anh ấy rằng bạn không nên bay quá gần mặt trời.

Nguồn: Connection Magazine

They were escaping together using wings that Daedalus had made, and the wings were held together with wax.

Họ đang trốn thoát cùng nhau bằng đôi cánh mà Daedalus đã làm, và đôi cánh được giữ lại bằng sáp.

Nguồn: Connection Magazine

But Daedalus was still a genius inventor.

Nhưng Daedalus vẫn là một nhà phát minh thiên tài.

Nguồn: TED-Ed (video version)

As punishment, Daedalus was forced to construct an inescapable labyrinth beneath the palace for the minotaur.

Phần thưởng cho sự vi phạm, Daedalus bị buộc phải xây dựng một mê cung không thể thoát khỏi dưới cung điện cho Minotaur.

Nguồn: TED-Ed (video version)

Daedalus constructed two pairs of giant wings.

Daedalus đã chế tạo hai cặp cánh khổng lồ.

Nguồn: TED-Ed (video version)

Daedalus constructed a hollow wooden cow so realistic that it fooled the bull.

Daedalus đã chế tạo một con bò gỗ rỗng bên trong rất chân thực đến nỗi nó đánh lừa con bò tót.

Nguồn: TED-Ed (video version)

This picture is from 1919 of the crew of the HMS Daedalus during World War I at their training facility.

Ảnh này chụp năm 1919 về phi hành đoàn của HMS Daedalus trong Chiến tranh thế giới thứ nhất tại cơ sở huấn luyện của họ.

Nguồn: Learn English with Matthew.

Such was the case for Icarus and Daedalus.

Đó là trường hợp của Icarus và Daedalus.

Nguồn: TED-Ed (video version)

Icarus, the son of Daedalus, defied the laws of both man and nature.

Icarus, con trai của Daedalus, đã thách thức các quy luật của cả con người và tự nhiên.

Nguồn: TED-Ed (video version)

This, of course, enraged the king who blamed Daedalus for enabling such a horrible perversion of natural law.

Điều này, tất nhiên, đã khiến nhà vua nổi giận và đổ lỗi cho Daedalus vì đã cho phép sự bóp méo kinh hoàng này của luật tự nhiên.

Nguồn: TED-Ed (video version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay