builder

[Mỹ]/ˈbɪldə(r)/
[Anh]/ˈbɪldər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người xây dựng các tòa nhà hoặc cấu trúc; ai đó thiết lập hoặc tạo ra một cái gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

query builder

xây dựng truy vấn

Câu ví dụ

a tug of war between builders and environmentalists.

một cuộc đấu trí giữa những người xây dựng và những người ủng hộ môi trường.

a firm of builders undertook the construction work.

một công ty xây dựng đã đảm nhận công việc xây dựng.

A whole gang of builders is there tonight.

Một nhóm lớn thợ xây có mặt ở đó tối nay.

He got a job as a builder’s labourer.

Anh ấy có được một công việc làm lao động cho một người xây dựng.

builders who suit the house to the owner's specifications.

những người xây dựng phù hợp với yêu cầu của chủ sở hữu.

The job was costed by builder at about $1500.

Người xây dựng đã tính sơ bộ chi phí công việc là khoảng 1500 đô la.

The builders promised to expedite the repairs.

Những người xây dựng hứa sẽ đẩy nhanh quá trình sửa chữa.

The builders had put up a tall structure between the shops.

Những người xây dựng đã dựng lên một công trình cao giữa các cửa hàng.

The builders set the panels in very carefully.

Những người xây dựng đã lắp đặt các tấm bảng một cách cẩn thận.

Her father was a builder in Birmingham.

Bố cô ấy là một người xây dựng ở Birmingham.

The builder had a commitment to finish the work on time.

Người xây dựng có cam kết hoàn thành công việc đúng thời hạn.

The builder gave an approximate cost for fixing the roof.

Người xây dựng đã đưa ra một chi phí gần đúng để sửa chữa mái nhà.

The builder of the manor house is a direct ancestor of the present owner.

Người xây dựng nhà điền trang là tổ tiên trực tiếp của chủ sở hữu hiện tại.

many banks have cut commercial builders off cold turkey.

nhiều ngân hàng đã cắt giảm nguồn tài trợ cho các nhà xây dựng thương mại.

the builder I've hired to renovate my new domicile.

người xây dựng mà tôi đã thuê để cải tạo ngôi nhà mới của tôi.

she's always having the builders in to do something or other.

Cô ấy luôn thuê thợ xây đến làm việc gì đó.

The best means of securing the cooperation of the builders is to appeal to their self-interest.

Cách tốt nhất để đảm bảo sự hợp tác của những người xây dựng là kêu gọi sự tự lợi của họ.

Ví dụ thực tế

China has been a builder of world peace.

Trung Quốc luôn là người xây dựng hòa bình thế giới.

Nguồn: Wang Yi's speech at the United Nations General Assembly.

Then only a problem confronting the builder of bridges.

Sau đó chỉ còn một vấn đề đối diện với người xây dựng cầu.

Nguồn: Four Quartets

Levitt and Sons are family builders.

Levitt và Sons là những người xây dựng gia đình.

Nguồn: America The Story of Us

I hear that you're the best builder in Queens.

Tôi nghe nói bạn là người xây dựng giỏi nhất ở Queens.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

He was a famous builder and I worked with him there.

Ông ấy là một người xây dựng nổi tiếng và tôi đã làm việc với ông ấy ở đó.

Nguồn: The Phantom of the Opera

Why, because I wouldn't let the Swedish body builder move in?

Tại sao, vì tôi không cho phép người xây dựng thể hình người Thụy Điển chuyển vào?

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 4

The project took the builder six years to complete.

Dự án mất sáu năm của người xây dựng để hoàn thành.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2021 Collection

I run a few small businesses, and I'm also a hack builder.

Tôi điều hành một vài doanh nghiệp nhỏ và tôi cũng là một người xây dựng nghiệp dư.

Nguồn: Lonely Planet Travel Guide

But Roman soldiers were more than just fearsome fighters — they were brilliant builders.

Nhưng các chiến binh La Mã không chỉ là những chiến binh đáng sợ - họ là những người xây dựng xuất sắc.

Nguồn: A Concise History of Britain (Bilingual Selection)

That entrepreneur takes those 810 gold pieces and pays the builder in the town.

Người kinh doanh đó lấy 810 đồng vàng và trả cho người xây dựng trong thị trấn.

Nguồn: Monetary Banking (Audio Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay