dallas

[Mỹ]/'dæləs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Thành phố ở Texas, Hoa Kỳ.
Word Forms
số nhiềudallass

Cụm từ & Cách kết hợp

Dallas Cowboys

Dallas Cowboys

Dallas Mavericks

Dallas Mavericks

Dallas skyline

Dallas skyline

Dallas Fort Worth

Dallas Fort Worth

Câu ví dụ

Dallas is a major city in Texas.

Dallas là một thành phố lớn ở Texas.

I visited Dallas last summer.

Tôi đã đến thăm Dallas vào mùa hè năm ngoái.

The Dallas Cowboys are a famous football team.

Dallas Cowboys là một đội bóng đá nổi tiếng.

Dallas has a vibrant arts and culture scene.

Dallas có một phong cảnh nghệ thuật và văn hóa sôi động.

I have a friend who lives in Dallas.

Tôi có một người bạn sống ở Dallas.

Dallas is known for its delicious barbecue.

Dallas nổi tiếng với món thịt nướng thơm ngon.

The Dallas skyline is impressive.

Dòng chân trời của Dallas rất ấn tượng.

I flew into Dallas-Fort Worth International Airport.

Tôi đã bay đến Sân bay Quốc tế Dallas-Fort Worth.

Dallas is a popular destination for business travelers.

Dallas là một điểm đến phổ biến cho những người đi công tác.

I attended a conference in Dallas last year.

Tôi đã tham dự một hội nghị ở Dallas năm ngoái.

Ví dụ thực tế

Whole skylines, including Dallas's, went dark to conserve power.

Toàn bộ những đường chân trời, bao gồm cả Dallas, đã tắt để tiết kiệm năng lượng.

Nguồn: The Economist (Summary)

" Dallas McLure is wounded" . " How dreadful" ! chorused their hostesses. " Is poor Dallas —"

placeholder

Nguồn: Gone with the Wind

Do you fly to Dallas on Sunday?

Bạn có bay đến Dallas vào Chủ nhật không?

Nguồn: Crazy English Situational Conversation Real Skills

They included Boston, Massachusetts and Dallas, Texas.

Chúng bao gồm Boston, Massachusetts và Dallas, Texas.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2022 Collection

Ironically, Dallas was playing in the game.

Một cách trớ trêu, Dallas đang chơi trong trận đấu.

Nguồn: Modern Family - Season 03

I was nominated as best up and coming chef in Dallas.

Tôi đã được đề cử là đầu bếp triển vọng xuất sắc nhất ở Dallas.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2018 Compilation

Two days before that, she was in Dallas.

Hai ngày trước, cô ấy đã ở Dallas.

Nguồn: Time

James Cook in Dallas has the latest details.

James Cook ở Dallas có những chi tiết mới nhất.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2016

Firstly if you love shopping, you will love Dallas.

Trước tiên, nếu bạn yêu thích mua sắm, bạn sẽ yêu thích Dallas.

Nguồn: Creative Cloud Travel

And today, it's the Dallas County administration building.

Và hôm nay, đó là tòa nhà hành chính của Quận Dallas.

Nguồn: Rachel's Classroom: 30-Day Check-in with 105 Words (Including Translations)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay