daniel wu
daniel wu
Daniel is a talented musician.
Daniel là một nhạc sĩ tài năng.
She met Daniel at the party last night.
Cô ấy đã gặp Daniel tại bữa tiệc tối qua.
Daniel's favorite color is blue.
Màu yêu thích của Daniel là màu xanh lam.
They are going to Daniel's house for dinner.
Họ sẽ đến nhà Daniel ăn tối.
Daniel is known for his sense of humor.
Daniel nổi tiếng với khiếu hài hước của mình.
She and Daniel are good friends.
Cô ấy và Daniel là bạn tốt của nhau.
Daniel plays soccer every weekend.
Daniel chơi bóng đá mỗi cuối tuần.
Daniel's birthday is coming up next month.
Sinh nhật của Daniel sắp đến vào tháng tới.
They are planning a surprise party for Daniel.
Họ đang lên kế hoạch tổ chức một bữa tiệc bất ngờ cho Daniel.
Daniel enjoys reading science fiction novels.
Daniel thích đọc tiểu thuyết khoa học viễn tưởng.
Time to make some new friends and dump that Daniel.
Đã đến lúc kết bạn mới và đá bay cái Daniel đó.
Nguồn: BBC University Life EnglishNo Daniel… maybe I could offer some suggestions?
Không có Daniel... có lẽ tôi có thể đưa ra một vài gợi ý?
Nguồn: BBC University Life EnglishMom and Dad both turn towards Daniel.
Mẹ và bố đều quay về phía Daniel.
Nguồn: Yilin Edition Oxford High School English (Compulsory 1)And I was 15, Daniel was 18.
Và tôi 15 tuổi, Daniel 18 tuổi.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasDaniel, have you called yet about the deposit?
Daniel, cậu đã gọi về khoản tiền đặt cọc chưa?
Nguồn: Go blank axis versionDaniel is a clever boy. He learns things quickly.
Daniel là một cậu bé thông minh. Cậu học rất nhanh.
Nguồn: Yilin Edition Oxford Junior English (Grade 7, Volume 2)In the sitting-room I found Daniel, Ham and Emily.
Trong phòng khách, tôi thấy Daniel, Ham và Emily.
Nguồn: Selected Works of David CopperfieldDaniel is under suspicion by the police for robbery.
Daniel đang bị cảnh sát nghi ngờ về vụ trộm.
Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500How are you? I'm Betty, Daniel's assistant.
Bạn khỏe không? Tôi là Betty, trợ lý của Daniel.
Nguồn: Ugly Betty Season 1Daniel runs into his bedroom and shuts the door angrily.
Daniel chạy vào phòng ngủ và đóng cửa lại một cách tức giận.
Nguồn: Yilin Edition Oxford High School English (Compulsory 1)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay