smart

[Mỹ]/smɑːt/
[Anh]/smɑrt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. gọn gàng và phong cách; thông minh; mạnh mẽ hoặc mãnh liệt
vi. cảm thấy cơn đau nhói
n. vết thương

Cụm từ & Cách kết hợp

smart card

thẻ thông minh

smart phone

điện thoại thông minh

little smart

thông minh một chút

smart money

tiền thông minh

smart for

thông minh cho

a smart guy

một người đàn ông thông minh

play it smart

chơi khôn ngoan

street smart

thông minh trên đường phố

Câu ví dụ

She is a smart student who always gets top grades.

Cô ấy là một học sinh thông minh luôn đạt điểm cao.

He made a smart decision by investing in the stock market early.

Anh ấy đã đưa ra một quyết định thông minh khi đầu tư vào thị trường chứng khoán sớm.

The smart choice is to save money for emergencies.

Sự lựa chọn thông minh là tiết kiệm tiền cho những trường hợp khẩn cấp.

Using a smart strategy, she won the chess tournament.

Sử dụng một chiến lược thông minh, cô ấy đã giành chiến thắng trong giải đấu cờ vua.

The smart technology allows for easy communication across continents.

Công nghệ thông minh cho phép giao tiếp dễ dàng trên các châu lục.

He has a smart appearance in his tailored suit.

Anh ấy có vẻ ngoài thông minh trong bộ suit may đo của mình.

The smart move is to negotiate a better deal with the supplier.

Động thái thông minh là thương lượng một thỏa thuận tốt hơn với nhà cung cấp.

She has a smart way of solving complex problems.

Cô ấy có một cách thông minh để giải quyết các vấn đề phức tạp.

Smart students always ask insightful questions in class.

Những học sinh thông minh luôn đặt những câu hỏi sâu sắc trong lớp.

It's smart to double-check your work before submitting it.

Thật thông minh khi kiểm tra lại công việc của bạn trước khi nộp.

Ví dụ thực tế

Sweet as custard and just as smart.

Ngọt ngào như kem và cũng thông minh như vậy.

Nguồn: Modern Family - Season 05

She's -- women are smarter, much smarter.

Cô ấy -- phụ nữ thông minh hơn, thông minh hơn nhiều.

Nguồn: Listening Digest

Thank you for making us smarter today.

Cảm ơn vì đã giúp chúng tôi thông minh hơn ngày hôm nay.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

That sounds smart... but kind of boring.

Nghe có vẻ thông minh... nhưng hơi nhàm chán.

Nguồn: Authentic American English

You've got the books, you seem very smart.

Bạn có sách, bạn có vẻ rất thông minh.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2020 Collection

So you finish your day a little bit smarter.

Vậy là bạn kết thúc một ngày một chút thông minh hơn.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

My mom is kinda smart. She's not that smart.

Mẹ tôi khá thông minh. Bà ấy không thông minh đến thế.

Nguồn: Festival Comprehensive Record

My mom says eating pigs' brains makes you smart.

Mẹ tôi nói ăn não lợn khiến bạn thông minh hơn.

Nguồn: Intermediate American English by Lai Shih-Hsiung (Volume 2)

And thank you for helping make us smarter today.

Và cảm ơn vì đã giúp chúng tôi thông minh hơn ngày hôm nay.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Y'all are either very crazy or very we smart or both.

Các bạn hoặc là rất điên rồ hoặc rất thông minh, hoặc cả hai.

Nguồn: Selected Film and Television News

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay