dave

[Mỹ]/deiv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Dave (tên riêng nam)

Cụm từ & Cách kết hợp

Dave is here

Dave đã đến đây

Dave's car

Xe của Dave

Dave loves pizza

Dave thích pizza

Câu ví dụ

Dave is a talented musician.

Dave là một nhạc sĩ tài năng.

Let's ask Dave for his opinion on the matter.

Chúng ta hãy hỏi ý kiến của Dave về vấn đề này.

Dave always brings a positive energy to the team.

Dave luôn mang lại nguồn năng lượng tích cực cho đội nhóm.

I need to talk to Dave about the project deadline.

Tôi cần nói chuyện với Dave về thời hạn dự án.

Dave enjoys spending time outdoors hiking.

Dave thích dành thời gian ngoài trời đi bộ đường dài.

We should invite Dave to the party.

Chúng ta nên mời Dave đến dự tiệc.

Dave has a great sense of humor.

Dave có khiếu hài hước rất tốt.

Let's see if Dave is available for a meeting tomorrow.

Hãy xem Dave có khả năng tham gia một cuộc họp vào ngày mai không.

Dave is known for his attention to detail.

Dave nổi tiếng với sự chú ý đến chi tiết.

We can count on Dave to deliver results.

Chúng ta có thể tin tưởng Dave sẽ mang lại kết quả.

Ví dụ thực tế

Lidstone is also known as " River Dave" .

Lidstone cũng được biết đến với tên "River Dave".

Nguồn: VOA Special August 2021 Collection

Called " Dave's Rag, " they made copies on a mimeograph machine and distributed it to their friends.

Được gọi là "Dave's Rag", họ đã sao chép trên một máy khắc bản và phân phối nó cho bạn bè của họ.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

[Dave] Right. So it's you follow that bunny.

[Dave] Đúng rồi. Vậy là bạn theo con thỏ đó.

Nguồn: Khan Academy Open Course: English Grammar

Dave's TikToks always turn out great.

Những video TikTok của Dave luôn rất tuyệt vời.

Nguồn: Harvard Business Course

Now when I watch Dave's TikToks I see them a little bit differently.

Bây giờ khi tôi xem video TikTok của Dave, tôi thấy chúng khác một chút.

Nguồn: Harvard Business Course

Shortbread (Dave souza CC BY-SA 2.5) Shortbread is a traditional biscuit made in Scotland.

Shortbread (Dave souza CC BY-SA 2.5) Shortbread là một loại bánh quy truyền thống được làm ở Scotland.

Nguồn: Simple English short story

I groaned inside. I was shut of Dave's Rag, almost shut of The Drum, and now here was the Lisbon Weekly Enterprise.

Tôi rên rỉ trong lòng. Tôi bị loại khỏi Dave's Rag, gần như bị loại khỏi The Drum, và bây giờ lại có tờ Lisbon Weekly Enterprise.

Nguồn: Stephen King on Writing

In 2023, that perfectly chilling exchange between human and computer is echoed every day as modern-day Daves make impossible demands of HAL's granddaughters, Siri and Alexa.

Năm 2023, cuộc trao đổi lạnh lùng hoàn hảo giữa con người và máy tính được lặp lại hàng ngày khi những người hiện đại tên Dave đưa ra những yêu cầu bất khả thi cho cháu gái của HAL, Siri và Alexa.

Nguồn: Selected English short passages

He says that's what Santa does best even during times like these and thanks to grants and donations, Santa Dave has delivered smartphones to senior citizens in a Chicago suburb to help them communicate with their families.

Ông ấy nói đó là điều mà ông già Noel làm tốt nhất ngay cả trong những thời điểm như thế này và nhờ các khoản tài trợ và quyên góp, ông già Noel Dave đã tặng điện thoại thông minh cho người cao tuổi ở một ngoại ô của Chicago để giúp họ giao tiếp với gia đình.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2020 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay