democratic

[Mỹ]/ˌdeməˈkrætɪk/
[Anh]/ˌdeməˈkrætɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. dựa trên các nguyên tắc của nền dân chủ

Cụm từ & Cách kết hợp

democratic government

chính phủ dân chủ

democratic society

xã hội dân chủ

democratic values

giá trị dân chủ

democratic party

đảng dân chủ

democratic centralism

chủ nghĩa tập trung dân chủ

democratic revolution

cách mạng dân chủ

democratic progressive party

đảng tiến bộ dân chủ

democratic reform

cải cách dân chủ

democratic supervision

giám sát dân chủ

democratic leader

nhà lãnh đạo dân chủ

liberal democratic party

đảng dân chủ tự do

social democratic

dân chủ xã hội

democratic state

nhà nước dân chủ

social democratic party

đảng dân chủ xã hội

democratic socialism

chủ nghĩa dân chủ xã hội

democratic leadership

lãnh đạo dân chủ

Ví dụ thực tế

The democratic process begins by defining the democratic body.

Quy trình dân chủ bắt đầu bằng việc xác định cơ quan dân chủ.

Nguồn: The Atlantic Monthly (Article Edition)

She said, " You can understand that, given our democratic form of government."

Cô ấy nói, "Bạn có thể hiểu điều đó, xét theo thể chế dân chủ của chúng tôi."

Nguồn: This month VOA Special English

The bill sponsor, Democratic Dianne Feinstein disagrees.

Người bảo trợ dự luật, Dianne Feinstein thuộc Đảng Dân chủ, không đồng ý.

Nguồn: NPR News March 2013 Compilation

He won the presidency only because the Democratic opposition split between three different candidates.

Ông chỉ giành được chức tổng thống vì sự đối lập của Đảng Dân chủ chia rẽ giữa ba ứng cử viên khác nhau.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Campaigning has begun for next month's general election in the Democratic Republic of Congo.

Chiến dịch đã bắt đầu cho cuộc bầu cử tổng thể vào tháng tới tại Cộng hòa Dân chủ Congo.

Nguồn: BBC Listening of the Month

So that's maybe a more democratic portrait.

Vậy có lẽ đó là một bức chân dung dân chủ hơn.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2016 Compilation

Things that Republicans know can't get democratic votes and that's our stumbling block right now.

Những điều mà Đảng Cộng hòa biết là không thể có được sự ủng hộ của những người dân chủ và đó là trở ngại của chúng ta ngay bây giờ.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Something that's easier in less democratic settings.

Điều gì đó dễ dàng hơn trong các môi trường ít dân chủ hơn.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Learning English, or any language, is very democratic.

Học tiếng Anh, hay bất kỳ ngôn ngữ nào, là rất dân chủ.

Nguồn: Oxford University: IELTS Foreign Teacher Course

Given until now his focus was democratic reform.

Cho đến nay, trọng tâm của ông là cải cách dân chủ.

Nguồn: VOA Standard English_Europe

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay